Nghị định · Chính phủ
Nghị định 07/2012/NĐ-CP
Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/02/2012
- Ngày có hiệu lực
- 05/04/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (103)
- 06/2016/TT-BNG — Hướng dẫn thực hiện Điều 15 tại Nghị định số 17/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về nội dung thanh tra chuyên ngành (11/11/2016)
- 33/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. (31/10/2016)
- 15/2016/TT-BCT — Hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương (10/08/2016)
- 04/2016/TT-BNV — Hướng dẫn một số nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo (10/06/2016)
- 08/2015/TT-TTCP — Quy định về sổ nhật ký đoàn thanh tra (15/12/2015)
- 51/2015/TT-BTNMT — Hướng dẫn một số nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản (26/11/2015)
- 07/2015/TTLT-TTCP-NHNN — Hướng dẫn việc phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tra (25/11/2015)
- 24/2015/TT-BKHCN — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ (16/11/2015)
- 34/2015/TTLT-BCT-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của quản lý thị trường địa phương (27/10/2015)
- 38/2015/QĐ-TTg — Thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn của thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh (09/09/2015)
- 14/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (30/03/2015)
- 08/2014/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 216/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư (26/11/2014)
- 08/2014/TT-TTCP — Quy định về thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra (24/11/2014)
- 05/2014/TT-TTCP — Quy định về tổ chức, hoạt động, quan hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra (16/10/2014)
- 06/2014/TT-BKHĐT — Hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị định số 216/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư; Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành đối với thanh tra chuyên ngành thống kê (14/10/2014)
- 13/2014/TT-BTTTT — Quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (06/10/2014)
- 19/2014/TT-BTNMT — Quy định về tiêu chuẩn và thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (23/04/2014)
- 02/2014/TT-BGTVT — Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải (25/02/2014)
- 67/2013/TT-BGTVT — Quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra của ngành Giao thông vận tải (31/12/2013)
- 64/2013/TT-BGTVT — Quy định việc thành lập; nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải (31/12/2013)
- 29/2013/TT-BCT — Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công thương (13/11/2013)
- 33/2013/TT-BGTVT — Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (15/10/2013)
- 34/2013/TT-BGTVT — Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (15/10/2013)
- 20/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn thủ tục kiểm tra, quy trình và thủ tục thanh tra an toàn hạt nhân trong quá trình khảo sát, đánh giá địa điểm nhà máy điện hạt nhân (06/09/2013)
- 34/2013/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (24/06/2013)
- 29/2012/TT-BTNMT — Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường (28/12/2012)
- 19/2012/TT-BTTTT — Quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông (22/11/2012)
- 34/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi điểm g, khoản 1 Điều 6 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Sửa đổi một số khoản thuộc Điều 1 của Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Bắc Giang (05/10/2023)
- 22/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (29/04/2022)
- 34/2021/TT-BYT — quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành y tế (31/12/2021)
- … và 73 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 86/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (22/09/2011)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (45 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra chuyên ngành
Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH; NHIỆM VỤ,
Mục 1 — CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 6. Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 7. Cục thuộc Tổng cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 8. Chi cục thuộc Sở, Chi cục thuộc Cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 9. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành
Mục 2 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, Cục thuộc Tổng cục và tương đương, Chi cục thuộc Sở, Chi cục thuộc Cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục trưởng và tương đương, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi cục trưởng thuộc Sở được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 12. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 13. Trang phục, thẻ công chức, chế độ đối với công chức thanh tra chuyên ngành
Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG CỦA ĐOÀN THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành theo kế hoạch
Điều 15. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành đột xuất
Điều 16. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra chuyên ngành
Điều 17. Đoàn thanh tra chuyên ngành
Điều 18. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành thanh tra của Đoàn thanh tra
Điều 19. Phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 20. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
Điều 21. Thông báo việc công bố quyết định thanh tra chuyên ngành
Điều 22. Công bố quyết định thanh tra chuyên ngành
Điều 23. Thu thập thông tin tài liệu, đánh giá việc chấp hành chính sách, pháp luật
Điều 24. Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 25. Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành
Điều 26. Xây dựng kết luận thanh tra chuyên ngành
Điều 27. Kết luận thanh tra chuyên ngành
Điều 28. Công khai kết luận thanh tra chuyên ngành
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG THANH TRA CỦA THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TIẾN HÀNH THANH TRA ĐỘC LẬP
Điều 29. Phân công Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập
Điều 30. Thời hạn thanh tra chuyên ngành độc lập
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập
Điều 32. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành độc lập
Chương IV — THANH TRA LẠI TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 33. Thẩm quyền quyết định thanh tra lại
Điều 34. Căn cứ thanh tra lại
Điều 35. Quyết định thanh tra lại
Điều 36. Thời hiệu, thời hạn thanh tra lại
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra
Điều 38. Báo cáo kết quả thanh tra lại, kết luận thanh tra lại, công khai kết luận thanh tra lại.
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC,
Điều 39. Trách nhiệm xây dựng, phê duyệt kế hoạch thanh tra chuyên ngành
Điều 40. Trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 41. Trách nhiệm xử lý chồng chéo về hoạt động thanh tra chuyên ngành
Điều 42. Chế độ báo cáo về công tác thanh tra
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Áp dụng điều ước quốc tế
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.