Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết '06/2025/NQ-HĐND
QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/07/2025
- Ngày có hiệu lực
- 30/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (8)
- 06/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định một số khoản thu phí, lệ phí “0 đồng” thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (22/06/2025)
- 24/2024/NQ-HĐND — quy định miễn thu một số khoản phí, lệ phí trong trường hợp thực hiện chuyển đổi giấy tờ do thay đổi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (04/12/2024)
- 03/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi "Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản" tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình (08/12/2023)
- 96/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (12/07/2023)
- 36/2023/NQ-HĐND — Về việc bãi bỏ khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình (10/03/2023)
- 08/2022/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình (30/03/2022)
- 26/2020/NQ-HĐND — Sửa đổi một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình (23/07/2020)
- 19/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình (12/07/2019)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Tổ chức thực hiện Chương I — CÁC LOẠI PHÍ Điều 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Điều 2. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá Điều 3. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Điều 4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Điều 5. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Điều 6. Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Điều 7. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Điều 9. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Điều 10. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Điều 11. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Điều 12. Phí đăng ký giao dịch báo đàm Điều 13. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 14. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Điều 15. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Điều 16. Phí thư viện Điều 17. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Chương II — CÁC LOẠI LỆ PHÍ Điều 18. Lệ phí hộ tịch Điều 19. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều 20. Lệ phí đăng ký kinh doanh Điều 21. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Điều 22. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Chương III — QUY ĐỊNH MIỄN THU CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TRONG TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI GIẤY TỜ DO THỰC HIỆN SẮP XÉP, TỔ CHỨC LẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CÁC CẤP VÀ TỔ CHỨC LẠI BỘ MÁY NHÀ NƯỚC Điều 23. Miễn thu các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định trong trường hợp các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi giấy tờ do thực hiện sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và tổ chức lại bộ máy nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Chương IV — QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC Điều 24. Quy định mức thu phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến Điều 25. Quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.