Thông tư · BN
Thông tư 07/2015/TT-BN
Quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 24/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 58/2014/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (16/06/2014)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 93/2010/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 200 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (31/08/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, gồm: Chương II — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 5. Ngạch kiểm dịch viên chính động vật (mã số: 09.315) Điều 6. Ngạch kiểm dịch viên động vật (mã số: 09.316) Điều 7. Ngạch kỹ thuật viên kiểm dịch động vật (mã số: 09.317) Chương III — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH THỰC VẬT Điều 8. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 9. Ngạch kiểm dịch viên chính thực vật (mã số: 09.318) Điều 10. Ngạch kiểm dịch viên thực vật (mã số: 09.319) Điều 11. Ngạch Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật (mã số: 09.320) Chương IV — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM SOÁT ĐÊ ĐIỀU Điều 12. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 13. Ngạch kiểm soát viên chính đê điều (mã số: 11.081) Điều 14. Ngạch kiểm soát viên đê điều (mã số: 11.082) Điều 15. Ngạch kiểm soát viên trung cấp đê điều (mã số: 11.083) Chương V — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM LÂM Điều 16. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 17. Ngạch kiểm lâm viên chính (mã số: 10.225) Điều 18. Ngạch kiểm lâm viên (mã số: 10.226) Điều 19. Ngạch kiểm lâm viên trung cấp (mã số: 10.228) Chương VI — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM NGƯ Điều 20. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 21. Ngạch kiểm ngư viên chính (mã số: 25.309) Điều 22. Ngạch kiểm ngư viên (mã số: 25.310) Điều 23. Ngạch kiểm ngư viên trung cấp (mã số: 25.311) Chương VII — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC THUYỀN VIÊN KIỂM NGƯ Điều 24. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 25. Ngạch thuyền viên kiểm ngư chính (mã số: 25.312) Điều 26. Ngạch thuyền viên kiểm ngư (mã số: 25.313) Điều 27. Ngạch thuyền viên kiểm ngư trung cấp (mã số: 25.314) Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH Điều 28. Quy định chuyển tiếp đối với các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch viên động - thực vật Điều 29. Quy định chuyển tiếp đối với các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm Điều 30. Cách xếp lương Điều 31. Tổ chức thực hiện Điều 32. Hiệu lực thi hành Điều 33. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.