Thông tư · Bộ Nội vụ

Thông tư 07/2015/TT-BNV

quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
11/12/2015
Ngày có hiệu lực
24/01/2016
Hết hiệu lực
01/10/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (33 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, gồm:
Chương II — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
  Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
  Điều 5. Ngạch kiểm dịch viên chính động vật (mã số: 09.315)
  Điều 6. Ngạch kiểm dịch viên động vật (mã số: 09.316)
  Điều 7. Ngạch kỹ thuật viên kiểm dịch động vật (mã số: 09.317)
Chương III — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH THỰC VẬT
  Điều 8. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
  Điều 9. Ngạch kiểm dịch viên chính thực vật (mã số: 09.318)
  Điều 10. Ngạch kiểm dịch viên thực vật (mã số: 09.319)
  Điều 11. Ngạch Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật (mã số: 09.320)
Chương IV — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM SOÁT ĐÊ ĐIỀU
  Điều 12. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
  Điều 13. Ngạch kiểm soát viên chính đê điều (mã số: 11.081)
  Điều 14. Ngạch kiểm soát viên đê điều (mã số: 11.082)
  Điều 15. Ngạch kiểm soát viên trung cấp đê điều (mã số: 11.083)
Chương V — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM LÂM
  Điều 16. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
  Điều 17. Ngạch kiểm lâm viên chính (mã số: 10.225)
  Điều 18. Ngạch kiểm lâm viên (mã số: 10.226)
  Điều 19. Ngạch kiểm lâm viên trung cấp (mã số: 10.228)
Chương VI — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM NGƯ
  Điều 20. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
  Điều 21. Ngạch kiểm ngư viên chính (mã số: 25.309)
  Điều 22. Ngạch kiểm ngư viên (mã số: 25.310)
  Điều 23. Ngạch kiểm ngư viên trung cấp (mã số: 25.311)
Chương VII — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC THUYỀN VIÊN KIỂM NGƯ
  Điều 24. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
  Điều 25. Ngạch thuyền viên kiểm ngư chính (mã số: 25.312)
  Điều 26. Ngạch thuyền viên kiểm ngư (mã số: 25.313)
  Điều 27. Ngạch thuyền viên kiểm ngư trung cấp (mã số: 25.314)
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH
  Điều 28. Quy định chuyển tiếp đối với các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch viên động - thực vật
  Điều 29. Quy định chuyển tiếp đối với các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm
  Điều 30. Cách xếp lương
  Điều 31. Tổ chức thực hiện
  Điều 32. Hiệu lực thi hành
  Điều 33. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.