Thông tư · Bộ Nội vụ
Thông tư 07/2015/TT-BNV
quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 24/01/2016
- Hết hiệu lực
- 01/10/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 10/2024/TT-BNV — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành, liên tịch ban hành (10/08/2024)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 24/2010/NĐ-CP — Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (15/03/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, gồm: Chương II — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 5. Ngạch kiểm dịch viên chính động vật (mã số: 09.315) Điều 6. Ngạch kiểm dịch viên động vật (mã số: 09.316) Điều 7. Ngạch kỹ thuật viên kiểm dịch động vật (mã số: 09.317) Chương III — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM DỊCH THỰC VẬT Điều 8. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 9. Ngạch kiểm dịch viên chính thực vật (mã số: 09.318) Điều 10. Ngạch kiểm dịch viên thực vật (mã số: 09.319) Điều 11. Ngạch Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật (mã số: 09.320) Chương IV — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM SOÁT ĐÊ ĐIỀU Điều 12. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 13. Ngạch kiểm soát viên chính đê điều (mã số: 11.081) Điều 14. Ngạch kiểm soát viên đê điều (mã số: 11.082) Điều 15. Ngạch kiểm soát viên trung cấp đê điều (mã số: 11.083) Chương V — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM LÂM Điều 16. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 17. Ngạch kiểm lâm viên chính (mã số: 10.225) Điều 18. Ngạch kiểm lâm viên (mã số: 10.226) Điều 19. Ngạch kiểm lâm viên trung cấp (mã số: 10.228) Chương VI — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC KIỂM NGƯ Điều 20. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 21. Ngạch kiểm ngư viên chính (mã số: 25.309) Điều 22. Ngạch kiểm ngư viên (mã số: 25.310) Điều 23. Ngạch kiểm ngư viên trung cấp (mã số: 25.311) Chương VII — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC THUYỀN VIÊN KIỂM NGƯ Điều 24. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất Điều 25. Ngạch thuyền viên kiểm ngư chính (mã số: 25.312) Điều 26. Ngạch thuyền viên kiểm ngư (mã số: 25.313) Điều 27. Ngạch thuyền viên kiểm ngư trung cấp (mã số: 25.314) Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH Điều 28. Quy định chuyển tiếp đối với các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch viên động - thực vật Điều 29. Quy định chuyển tiếp đối với các ngạch công chức chuyên ngành kiểm lâm Điều 30. Cách xếp lương Điều 31. Tổ chức thực hiện Điều 32. Hiệu lực thi hành Điều 33. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.