Quyết định · UBND
Quyết định 07/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/03/2016
- Ngày có hiệu lực
- 08/04/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 18/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trên đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (01/09/2017)
- 18/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trên đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (01/09/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 24/2024/QĐ-UBND. — Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (19/08/2024)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 60/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (02/10/2015)
- 63/2014/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (07/11/2014)
- 86/2014/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (10/09/2014)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Vận tải hành khách bằng xe buýt Điều 5. Vận tải hành khách theo tuyến cố định Điều 6. Vận tải hành khách theo hợp đồng, xe du lịch Điều 7. Vận tải người nội bộ Điều 8. Xe trung chuyển hành khách Điều 9. Vận tải hàng hóa, rác thải vệ sinh môi trường Điều 10. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt và điểm đỗ xe taxi Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển Điều 12. Cấp giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ xe taxi công cộng Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe có trọng tải trên 3,5 tấn Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động, giấy chấp thuận Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. UBND huyện, thành phố Điều 16. Sở Giao thông Vận tải Điều 17. Công an tỉnh Điều 18. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.