Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 63/2014/TT-BGTVT
Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 58/2015/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (20/10/2015)
- 60/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (02/10/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 58/2015/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (20/10/2015)
- 60/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (02/10/2015)
Được hướng dẫn bởi (48)
- 03/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng xe buýt trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (06/03/2020)
- 20/2019/QĐ-UBND — Về việc quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Yên Bái (14/11/2019)
- 20/2019/QĐ-UBND — Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội (18/10/2019)
- 22/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi một số điều của Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hà Giang (01/10/2019)
- 15/2019/QĐ-UBND — Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Bình (23/08/2019)
- 20/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền, người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (26/07/2019)
- 30/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý nơi đỗ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (26/06/2019)
- 13/2019/QĐ-UBND — Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hà Giang (05/06/2019)
- 22/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre (21/05/2019)
- 03/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (29/03/2019)
- 04/2019/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phân cấp quản lý phương tiện cơ giới đường bộ, quản lý đường thủy nội địa và bến đỗ xe buýt, xe taxi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 373/2013/QĐ-UBND ngày 01/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông, phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện phải đăng kiểm và phương tiện thủy thô sơ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (01/02/2019)
- 25/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (20/12/2018)
- 22/2018/QĐ-UBND — Quyết định sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 231/2017/QĐ-UBND và 02/2/2017 của UBND thành phố về cơ chế hỗ trợ lãi suất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng (20/08/2018)
- 35/2018/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An (13/07/2018)
- 16/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của UBND tỉnh Lâm Đồng (18/05/2018)
- 61/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe có mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (06/12/2017)
- 85/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (02/10/2017)
- 12/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (08/09/2017)
- 31/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (05/09/2017)
- 18/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trên đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (01/09/2017)
- 50/2017/QĐ-UBND — Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang (18/08/2017)
- 18/2017/QD-UBND — Quyết định ban hành Quy định về màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (08/08/2017)
- 24/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai (04/08/2017)
- 42/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (01/08/2017)
- 06/2017/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Hà Giang (10/05/2017)
- 10/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai (13/03/2017)
- 07/2017/QĐ-UBND — ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (01/03/2017)
- 05/2017/QĐ-UBND — Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (17/02/2017)
- 231/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ lãi xuất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng (02/02/2017)
- 05/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (16/01/2017)
- … và 18 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 23/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ và Thông tư số 55/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (26/06/2014)
- 18/2013/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (06/08/2013)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 86/2014/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (10/09/2014)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 86/2014/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (10/09/2014)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
Bố cục (67 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG
Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải
Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải
Mục 2 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến
Điều 9. Điểm đón, trả khách
Điều 10. Niêm yết
Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến
Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
Điều 15. Quy định về cơ quan quản lý tuyến
Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
Điều 17. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến
Điều 18. Ngừng khai thác tuyến, giảm tần suất chạy xe trên tuyến
Điều 19. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách
Điều 20. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông và giải quyết cho xe ra, vào bến
Điều 21. Lệnh vận chuyển
Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải
Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách
Điều 24. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
Điều 25. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe
Mục 3 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Điều 26. Quy định đối với xe buýt
Điều 27. Đăng ký mầu sơn đặc trưng
Điều 28. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt
Điều 29. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
Điều 30. Công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
Điều 31. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
Điều 32. Ngừng khai thác trên tuyến và đóng tuyến
Điều 33. Bổ sung xe, thay thế xe
Điều 34. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải
Điều 35. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
Điều 36. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt
Mục 4 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
Điều 37. Quy định đối với xe taxi
Điều 38. Đăng ký biểu trưng
Điều 39. Hồ sơ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc
Điều 40. Điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi
Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã
Điều 42. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe
Điều 43. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
Mục 5 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH THEO HỢP ĐỒNG
Điều 44. Quy định đối với xe ô tô vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 45. Tổ chức và quản lý hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng
Mục 6 — KINH DOANH VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG XE Ô TÔ
Điều 46. Quy định đối với xe ô tô vận tải khách du lịch
Điều 47. Tổ chức và quản lý hoạt động vận tải khách du lịch
Mục 7 — QUY ĐỊNH VỀ VẬN TẢI NGƯỜI NỘI BỘ
Điều 48. Quy định về xe ô tô vận tải người nội bộ
Điều 49. Quy định đối với đơn vị có xe ô tô vận tải người nội bộ
Chương III — VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
Điều 50. Quy định về đối tượng đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa không thu tiền trực tiếp phải có Giấy phép kinh doanh
Điều 51. Quy định về xe ô tô vận tải hàng hoá
Điều 52. Hợp đồng vận tải, giấy vận tải
Điều 53. Quy định đối với đơn vị và lái xe vận tải hàng hóa.
Chương IV — PHÙ HIỆU VÀ BIỂN HIỆU
Điều 54. Quy định chung về quản lý, sử dụng phù hiệu, biển hiệu
Điều 55. Quy định về cấp phù hiệu, biển hiệu
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ
Điều 56. Quy định về bãi đỗ xe
Điều 57. Quy định về bến xe hàng
Điều 58. Đại lý bán vé
Điều 59. Đại lý vận tải hàng hóa
Điều 60. Dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng
Điều 61. Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 62. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Điều 63. Sở Giao thông vận tải
Điều 64. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 65. Chế độ báo cáo
Điều 66. Hiệu lực thi hành
Điều 67. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.