Quyết định · UBND
Quyết định 07/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/03/2016
- Ngày có hiệu lực
- 17/03/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 54/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. (27/12/2016)
- 54/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. (27/12/2016)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 89/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá (06/08/2013)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
- 52/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước (03/06/2009)
- 09/2008/QH12 — Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (03/06/2008)
- 02/2002/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (16/12/2002)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung có liên quan đến thẩm định giá tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Tài sản nhà nước phải thẩm định giá Điều 4. Nguồn thông tin, tài liệu phục vụ cơ sở dữ liệu về thẩm định giá Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Giá trị tài sản nhà nước phải thẩm định giá Điều 6. Thẩm quyền thẩm định giá tài sản nhà nước của cơ quan nhà nước Điều 7. Thẩm quyền thẩm định giá tài sản nhà nước của các cơ quan, đơn vị Điều 8. Yêu cầu, đề nghị thẩm định giá tài sản Điều 9. Hội đồng thẩm định giá tài sản nhà nước (gọi tắt là Hội đồng thẩm định giá) Điều 10. Quyền, nghĩa vụ của Hội đồng thẩm định giá Điều 11. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thẩm định giá Điều 12. Chi phí phục vụ hoạt động thẩm định giá của cơ quan Nhà nước Chương III — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA Điều 13. Chế độ báo cáo, thu thập, tổng hợp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ cung cấp thông tin và quản lý nhà nước về thẩm định giá Điều 14. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về thẩm định giá Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.