Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH
Quy định chế độlàm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2017
- Hết hiệu lực
- 12/02/2026
Hết hiệu lực từ 12/02/2026 theo điều khoản hiệu lực của 05/2026/TT-BGDĐT: “Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 03 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Điều 2 Thông tư số 28/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về tuyển dụng, sử dụng, bồi dưỡng và chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 34/2018/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học (26/12/2018)
- 34/2018/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học (26/12/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 05/2026/TT-BGDĐT (12/02/2026)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 02/2024/QĐ-UBND — Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (08/04/2024)
- 23/2023/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (25/07/2023)
- 262/2020/NQ-HĐND — Tiếp tục thực hiện và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng, giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh (08/12/2020)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 40/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp (20/10/2015)
- 09/2008/TT- BLĐTBXH — Hướng dẫn chế độ làm việc của giáo viên dạy nghề (27/06/2008)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 48/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp (15/05/2015)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 10/2012/QH13 — Lao động (18/06/2012)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
Bố cục (16 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy, định mức giờ giảng, quy mô lớp học Chương II — NHIỆM VỤ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP Điều 3. Nhiệm vụ Điều 4. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm Điều 5. Định mức giờ giảng Chương III — NHIỆM VỤ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP Điều 6. Nhiệm vụ Điều 7. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm Điều 8. Định mức giờ giảng Chương IV — CHẾ ĐỘ DẠY THÊM GIỜ, GIẢM GIỜ GIẢNG VÀ QUY ĐỔI CÁC HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN KHÁC RA GIỜ CHUẨN Điều 9. Chế độ dạy thêm giờ Điều 10. Chế độ giảm định mức giờ giảng Điều 11. Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra giờ chuẩn Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp Điều 13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 15. Trách nhiệm của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.