Thông tư · Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Thông tư 40/2015/TT-BLĐTBXH
Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 20/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 05/12/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 08/2017/TT-BLĐTBXH — Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (10/03/2017)
- 07/2017/TT-BLĐTBXH — Quy định chế độlàm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (10/03/2017)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 48/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp (15/05/2015)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 10/2012/QH13 — Lao động (18/06/2012)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 188/1999/QĐ-TTg — Về thực hiện chế độ tuần làm việc 40 giờ (17/09/1999)
- 48/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp (15/05/2015)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 106/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (20/12/2012)
- 10/2012/QH13 — Lao động (18/06/2012)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 188/1999/QĐ-TTg — Về thực hiện chế độ tuần làm việc 40 giờ (17/09/1999)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP Điều 4. Mục tiêu ban hành chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo Điều 5. Tiêu chí 1: Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và lối sống Điều 6. Tiêu chí 2: Năng lực chuyên môn Điều 7. Tiêu chí 3: Năng lực sư phạm Điều 8. Tiêu chí 4: Năng lực phát triển nghề nghiệp Chương III — NHIỆM VỤ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP Điều 9. Nhiệm vụ Điều 10. Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy, định mức giờ giảng, quy mô lớp học Điều 11. Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hàng năm Điều 12. Định mức giờ giảng của nhà giáo Điều 13. Chế độ dạy thêm giờ đối với nhà giáo Điều 14. Chế độ giảm giờ giảng đối với nhà giáo Điều 15. Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra giờ chuẩn Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Tổ chức chính trị - xã hội, Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục nghề nghiệp Điều 18. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.