Nghị định · Chính phủ

Nghị định 07/2018/NĐ-CP

Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
10/01/2018
Ngày có hiệu lực
10/01/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (92 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 149/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Giải thích từ ngữ
  Điều 2. Tên và trụ sở chính của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
  Điều 3. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng, nhiệm vụ của PVN
  Điều 4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh
  Điều 5. Vốn điều lệ của PVN
  Điều 6. Chủ sở hữu của PVN
  Điều 7. Đại diện theo pháp luật của PVN
  Điều 8. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong PVN
Chương II — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA PVN
  Mục 1 — QUYỀN CỦA PVN
    Điều 9. Quyền đối với tài nguyên dầu khí
    Điều 10. Quyền của PVN đối với vốn và tài sản
    Điều 11. Quyền của PVN trong kinh doanh
    Điều 12. Quyền của PVN về tài chính
    Điều 13. Quyền tham gia hoạt động công ích của PVN
    Điều 14. Các quyền khác của PVN
  Mục 2 — NGHĨA VỤ CỦA PVN
    Điều 15. Nghĩa vụ của PVN đối với hoạt động khai thác tài nguyên dầu khí
    Điều 16. Nghĩa vụ của PVN đối với vốn và tài sản
    Điều 17. Nghĩa vụ trong kinh doanh của PVN
    Điều 18. Nghĩa vụ về tài chính của PVN
    Điều 19. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
Chương III — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI PVN VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
  Mục 1 — CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
    Điều 20. Các quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với PVN
    Điều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với PVN
  Mục 2 — PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
    Điều 22. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
    Điều 23. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
    Điều 24. Quyền, trách nhiệm của Bộ Công Thương
    Điều 25. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
    Điều 26. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
    Điều 27. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
    Điều 28. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
    Điều 29. Quyền, trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ
    Điều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên PVN
  Mục 3 — PHÂN CÔNG THỰC HIỆN NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
    Điều 31. Nghĩa vụ đầu tư đủ vốn điều lệ
    Điều 32. Nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ của PVN
    Điều 33. Nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác
    Điều 34. Nghĩa vụ trong phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay, bảo lãnh của PVN
    Điều 35. Nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của PVN
Chương IV — TỔ CHỨC QUẢN LÝ PVN
  Điều 36. Cơ cấu tổ chức quản lý của PVN
  Mục 1 — HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
    Điều 37. Chức năng và cơ cấu của Hội đồng thành viên PVN
    Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
    Điều 39. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên PVN
    Điều 40. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
    Điều 41. Chủ tịch Hội đồng thành viên PVN
    Điều 42. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên
    Điều 43. Kiểm soát nội bộ
    Điều 44. Điều kiện tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc PVN
  Mục 2 — TỔNG GIÁM ĐỐC
    Điều 45. Chức năng của Tổng Giám đốc
    Điều 46. Bổ nhiệm Tổng Giám đốc
    Điều 47. Miễn nhiệm, cách chức đối với Tổng Giám đốc
    Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc
  Mục 3 — QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC PVN
    Điều 49. Thù lao, tiền lương, tiền thưởng và các lợi ích khác của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc PVN
    Điều 50. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc PVN trong việc quản lý và điều hành PVN
    Điều 51. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành PVN
  Mục 4 — BAN KIỂM SOÁT
    Điều 52. Ban Kiểm soát
    Điều 53. Quyền của Ban Kiểm soát và Kiểm soát viên
    Điều 54. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với Kiểm soát viên
    Điều 55. Miễn nhiệm, cách chức Kiểm soát viên
    Điều 56. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
    Điều 57. Chế độ làm việc của Ban Kiểm soát và Kiểm soát viên
    Điều 58. Tiền lương, thưởng, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên
    Điều 59. Mối quan hệ giữa Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên và chủ sở hữu
    Điều 60. Mối quan hệ giữa Ban Kiểm soát và Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc PVN
  Mục 5 — PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
    Điều 61. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng PVN
    Điều 62. Bộ máy giúp việc
  Mục 6 — NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ PVN
    Điều 63. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
    Điều 64. Nội dung tham gia quản lý PVN của người lao động
Chương V — QUAN HỆ GIỮA PVN VỚI DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM
    Điều 65. Quan hệ phối hợp chung trong Tập đoàn
    Điều 66. Quản lý, điều hành Tập đoàn thông qua PVN
    Điều 67. Chức danh Tổng Giám đốc/Giám đốc của các doanh nghiệp trong Tập đoàn
    Điều 68. Trách nhiệm của PVN trong quản lý, điều hành Tập đoàn
  Mục 2 — QUẢN LÝ VỐN DO PVN ĐẦU TƯ Ở DOANH NGHIỆP KHÁC
    Điều 69. Vốn do PVN đầu tư ở doanh nghiệp khác
    Điều 70. Tiêu chuẩn và điều kiện của Người đại diện theo ủy quyền của PVN tại doanh nghiệp khác
    Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của Người đại diện theo ủy quyền của PVN tại doanh nghiệp khác
    Điều 72. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của Người đại diện theo ủy quyền
  Mục 3 — QUAN HỆ CỦA PVN VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP DO PVN GIỮ QUYỀN CHI PHỐI, CÔNG TY LIÊN KẾT
    Điều 73. Quan hệ giữa PVN với các đơn vị trực thuộc, đơn vị nghiên cứu khoa học, đào tạo
    Điều 74. Quan hệ giữa PVN và doanh nghiệp cấp II do PVN nắm giữ 100% vốn điều lệ
    Điều 75. Quan hệ giữa PVN và doanh nghiệp cấp II do PVN giữ quyền chi phối
    Điều 76. Quan hệ giữa PVN với công ty liên kết
Chương VI — CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
  Điều 77. Quy chế quản lý tài chính
  Điều 78. Điều chỉnh vốn điều lệ của PVN
  Điều 79. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của PVN
  Điều 80. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán
Chương VII — TỔ CHỨC LẠI, ĐA DẠNG HÓA SỞ HỮU, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN PVN
  Điều 81. Tổ chức lại PVN
  Điều 82. Đa dạng hóa sở hữu PVN
  Điều 83. Giải thể PVN
  Điều 84. Phá sản PVN
Chương VIII — SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA PVN
  Điều 85. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ PVN
  Điều 86. Công khai thông tin
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PVN
  Điều 87. Giải quyết tranh chấp nội bộ
  Điều 88. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 89. Hiệu lực và phạm vi thi hành
Phụ lục  — DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÔNG TY MẸ CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.