Thông tư · Thanh tra Chính phủ
Thông tư 08/2014/TT-TTCP
Quy định về thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 07/2012/NĐ-CP — Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành (09/02/2012)
- 86/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (22/09/2011)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 83/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ (09/10/2012)
- 07/2012/NĐ-CP — Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành (09/02/2012)
- 86/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (22/09/2011)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
Bố cục (27 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước
Điều 4. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan
Chương II — THẨM QUYỀN THANH TRA TRÁCH NHIỆM
Điều 5. Thẩm quyền của Thanh tra Chính phủ
Điều 6. Thẩm quyền của Thanh tra bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 7. Thẩm quyền của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 8. Thẩm quyền của Thanh tra sở
Điều 9. Thẩm quyền của Thanh tra quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
Chương III — NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM
Mục 1 — NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH
Điều 10. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
Điều 11. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 12. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về bổ nhiệm các ngạch thanh tra
Mục 2 — NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Điều 13. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thẩm quyền ban hành quyết định thanh tra
Điều 14. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về công bố quyết định thanh tra về thông báo việc công bố quyết định thanh tra.
Điều 15. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thời hạn thanh tra
Điều 16. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về quy trình tiến hành một cuộc thanh tra
Điều 17. Thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, người ra quyết định thanh tra trong quá trình thanh tra
Điều 18. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra
Điều 19. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về công khai kết luận thanh tra
Điều 20. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về giám sát, kiểm tra hoạt động của Đoàn thanh tra
Mục 3 — NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
Điều 21. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật về thanh tra
Điều 22. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh tra
Điều 23. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thanh tra trách nhiệm
Điều 24. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về chế độ thông tin, báo cáo, quản lý và lưu trữ hồ sơ thanh tra
Điều 25. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về khen thưởng và xử lý vi phạm
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Hiệu lực thi hành
Điều 27. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.