Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 08/2015/TT-BNNPTNT
Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 02/03/2015
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 23/2009/TT-BNN — Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh mật ong (29/04/2009)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 119/2008/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CPngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (28/11/2008)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (15/03/2005)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
- 119/2008/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CPngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (28/11/2008)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (15/03/2005)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
Bố cục (21 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Điều 2. Giải thích từ ngữ. Chương II — KIỂM TRA, GIÁM SÁT VỆ SINH THÚ Y, AN TOÀN THỰC PHẨM Điều 3. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch giám sát. Điều 4. Các cơ quan giám sát. Điều 5. Đối tượng được kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất và chế biến mật ong. Điều 6. Thời gian thực hiện kiểm tra, giám sát và lấy mẫu phân tích. Điều 7. Kiểm tra đánh giá, phân loại điều kiện vệ sinh thú y, ATTP đối với các cơ sở nuôi ong, chế biến mật ong xuất khẩu. Điều 8. Quy định về việc kiểm tra, lấy mẫu phân tích và phân tích mẫu. Điều 9. Quy định về việc kiểm dịch lô hàng mật ong xuất khẩu. Chương III — SỬ DỤNG THUỐC THÚ Y, THỨC ĂN TRONG NUÔI ONG Điều 10. Sử dụng thuốc thú y trong nuôi ong. Điều 11. Sử dụng thức ăn dùng cho nuôi ong. Chương IV — XỬ LÝ VI PHẠM Điều 12. Xử lý mật ong không đạt yêu cầu trong quá trình kiểm tra, giám sát. Điều 13. Xử lý mật ong xuất khẩu không đạt yêu cầu của nước nhập khẩu. Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm của Cục Thú y. Điều 15. Trách nhiệm của các Cơ quan Thú y vùng. Điều 16. Trách nhiệm của các Chi cục Thú y nơi sản xuất mật ong. Điều 17. Trách nhiệm của các Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, II. Điều 18. Trách nhiệm của các cơ sở thu gom, chế biến, kinh doanh mật ong xuất khẩu. Điều 19. Trách nhiệm của các cơ sở nuôi ong. Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 20. Hiệu lực thi hành. Điều 21. Trách nhiệm thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.