Pháp lệnh · Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Pháp lệnh 18/2004/PL-UBTVQH11

Thú y

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
29/04/2004
Ngày có hiệu lực
01/10/2004
Hết hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (337)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (58 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thú y
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về thú y
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thú y
Điều 7. Hệ thống tiêu chuẩn vệ sinh thú y; hệ thống tiêu chuẩn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 9. Nội dung phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong việc phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật
Điều 12. Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi
Điều 13. Chăm sóc sức khỏe cho động vật
Điều 14. Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
Điều 15. Xây dựng chương trình khống chế, thanh toán dịch bệnh động vật
Điều 16. Trách nhiệm xử lý bệnh dịch động vật
Điều 17. Thẩm quyền và điều kiện công bố dịch bệnh động vật
Điều 18. Tổ chức chống dịch trong vùng có dịch
Điều 19. Phòng, chống dịch trong vùng bị dịch uy hiếp
Điều 20. Phòng, chống dịch trong vùng đệm
Điều 21. Điều kiện và thẩm quyền công bố hết dịch
Điều 22. Quỹ phòng, chống dịch bệnh cho động vật
Điều 23. Nguyên tắc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 24. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 26. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước
Điều 27. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu
Điều 28. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 29. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 30. Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm
Điều 31. Nguyên tắc kiểm soát giết mổ động vật
Điều 32. Nội dung kiểm soát giết mổ động vật
Điều 33. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế động vật
Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giết mổ động vật
Điều 35. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y
Điều 36. Nội dung kiểm tra vệ sinh thú y
Điều 37. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kiểm tra vệ sinh thú y
Điều 38. Điều kiện sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 39. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 40. Điều kiện để thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được đưa vào Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam
Điều 41. Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 42. Thử nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y mới được sản xuất trong nước
Điều 43. Khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam
Điều 44. Kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 45. Chi phí, phí, lệ phí kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 46. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 47. Công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn
Điều 48. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 49. Quy định về nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 50. Xử lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
Điều 51. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y.
Điều 52. Phạm vi hành nghề thú y
Điều 53. Điều kiện đối với người hành nghề thú y
Điều 54. Thẩm quyền, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y
Điều 55. Thanh tra thú y
Điều 56. Giải quyết tranh chấp
Điều 57. Hiệu lực thi hành
Điều 58. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.