Nghị định · Chính phủ
Nghị định 33/2005/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/03/2005
- Ngày có hiệu lực
- 05/04/2005
- Hết hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 35/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y (15/05/2016)
- 08/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả (10/01/2013)
Được hướng dẫn bởi (324)
- 23/2015/TT-BNNPTNT — Quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản (22/06/2015)
- 08/2015/TT-BNNPTNT — Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu (02/03/2015)
- 53/2014/TT-BNNPTNT — V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNN ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từcác nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam (30/12/2014)
- 44/2014/TT-BNNPTNT — Quy định các bệnh phải kiểm tra định kỳ đối với cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa (01/12/2014)
- 17/2014/TT-BNNPTTN — Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản (20/06/2014)
- 53/2013/TT-BNNPTNT — Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn (12/12/2013)
- 53/2013/TT- BNNPTNT — Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn (12/12/2013)
- 39/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (12/08/2013)
- 37/2013/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam; ban hành Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam (02/08/2013)
- 28/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam; Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam (31/05/2013)
- 09/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (31/01/2013)
- 38/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (02/08/2012)
- 37/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (30/07/2012)
- 33/2012/TT-BNNPTNT — Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thịt và phụ phẩm ăn được của động vật ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm (20/07/2012)
- 34/2012/TT-BNNPTNT — Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu gom, bảo quản và kinh doanh trứng gia cầm ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm (20/07/2012)
- 32/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch (20/07/2012)
- 25/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (22/06/2012)
- 03/2012/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng (16/01/2012)
- 04/2012/TT-BNNPTNT — Về việc đưa sản phẩm có chứa Cypermethrin, Deltamethrin ra khỏi Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản; thuốc thú y thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (16/01/2012)
- 04/2012/TT-BTC — Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y (05/01/2012)
- 90/2011/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được gia hạn lưu hành tại Việt Nam đến 31.12.2012 (30/12/2011)
- 83/2011/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (09/12/2011)
- 65/2011/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (05/10/2011)
- 57/2011/TT-BNNPTNT — Bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2006/QĐ–BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thông quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y (23/08/2011)
- 56/2011/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thú y thủy sản (16/08/2011)
- 52/2011/TT-BNNPTNT — Quy định các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi (28/07/2011)
- 37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (23/05/2011)
- 08/2011/TT-BNNPTNT — Quy định trình tự, thủ tục đánh giá, công nhận phòng chẩn đoán, xét nghiệm bệnh thủy sản (14/02/2011)
- 05/2011/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh Niu-cát-xơn ở gia cầm (24/01/2011)
- 04/2011/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh dịch tả lợn (24/01/2011)
- … và 294 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 93/CP — Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thú y (27/11/1993)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (71 điều)
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y Điều 4. Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn Điều 5. Thú y tại các cơ sở Điều 6. Điều kiện vệ sinh thú y đối với chăn nuôi của hộ gia đình, cá nhân Điều 7. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung Điều 8. Vệ sinh thú y đối với thức ăn, nước dùng trong chăn nuôi, bãi chăn thả, chất thải động vật Điều 9. Cách ly động vật trước khi đưa vào nuôi tại cơ sở Điều 10. Phòng bệnh bắt buộc cho động vật Điều 11. Trách nhiệm của chủ vật nuôi trong việc phòng bệnh cho động vật Điều 12. Xây dựng, quản lý vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Điều 13. Chương trình khống chế, thanh toán dịch bệnh động vật Điều 14. Chữa bệnh cho động vật Điều 15. Xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật Điều 16. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, cơ sở xét nghiệm chẩn đoán bệnh động vật, cơ sở phẫu thuật động vật Điều 17. Biện pháp thú y đối với vùng có ổ dịch cũ, vùng đã bị dịch uy hiếp Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước khi công bố dịch bệnh động vật Điều 19. Quản lý vùng có dịch Điều 20. Cách ly động vật trong vùng có dịch Điều 21. Lưu thông động vật, sản phẩm động vật trong vùng có dịch Điều 22. Phòng bệnh bắt buộc cho động vật trong vùng có dịch Điều 23. Biện pháp đối với vùng bị dịch uy hiếp, vùng đệm Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y trong phòng, chống dịch bệnh động vật Điều 25. Xử lý động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm Điều 26. Tiêu huỷ động vật và sản phẩm của động vật mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm Điều 27. Điều kiện và thẩm quyền công bố hết dịch Điều 28. Quỹ phòng, chống dịch bệnh động vật Điều 29. Nguyên tắc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật Điều 30. Khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn Điều 31. Khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật dưới nước và lưỡng cư Điều 32. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước tại nơi xuất phát Điều 33. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tại trạm kiểm dịch động vật đầu mối giao thông Điều 34. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu Điều 35. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu Điều 36. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam Điều 37. Nhận, gửi bệnh phẩm Điều 38. Quy định chung về giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật Điều 39. Các trường hợp cấm giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật Điều 40. Kiểm soát trước giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật trên cạn Điều 41. Kiểm soát trong quá trình giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật Điều 42. Bảo quản, vận chuyển sản phẩm động vật sau giết mổ, sơ chế Điều 43. Thẩm quyền kiểm tra vệ sinh thú y Điều 44. Điều kiện vệ sinh thú y đối với nơi tập trung để vận chuyển động vật, sản phẩm động vật Điều 45. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật Điều 46. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật Điều 47. Điều kiện vệ sinh thú y trong kinh doanh động vật, sản phẩm động vật Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y Điều 49. Trách nhiệm của kiểm dịch viên động vật Điều 50. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước khác Điều 51. Trách nhiệm của chủ hàng, chủ cơ sở Điều 52. Điều kiện sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Điều 53. Điều kiện nhập khẩu thuốc, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Điều 54. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Điều 55. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Điều 56. Các trường hợp phải đăng ký lưu hành thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Điều 57. Đăng ký lưu hành thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y mới sản xuất trong nước, nhập khẩu lần đầu. Điều 58. Đăng ký lại thuốc, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y đã được cấp số đăng ký lưu hành Điều 59. Nội dung GMP, thủ tục đăng ký cấp chứng nhận GMP Điều 60. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Điều 61. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn Điều 62. Xử lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Điều 63. Chứng chỉ hành nghề thú y Điều 64. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề Điều 65. Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y Điều 66. Những người không được cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y Điều 67. Các trường hợp phải thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y Điều 68. Các hành vi bị nghiêm cấm Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người hành nghề thú y Điều 70. Hiệu lực thi hành Điều 71. Trách nhiệm thi hành Nghị định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.