Quyết định · UBND
Quyết định 08/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/03/2016
- Ngày có hiệu lực
- 04/04/2016
- Hết hiệu lực
- 01/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (6)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 38/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất thải và phế liệu (24/04/2015)
- 04/2015/TT-BXD — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải (03/04/2015)
- 80/2014/NĐ-CP — Về thoát nước và xử lý nước thải (06/08/2014)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Thành phần hệ thống thoát nước Điều 4. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước Điều 5. Chủ đầu tư công trình thoát nước Chương II — ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Điều 6. Nguyên tắc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước Điều 7. Kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước Điều 8. Dự án đầu tư xây dựng hoặc cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải Điều 9. Lựa chọn đơn vị thoát nước Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước Điều 11. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Điều 12. Quản lý hệ thống thoát nước mưa Điều 13. Quản lý hệ thống hồ điều hoà Điều 14. Quản lý hệ thống thoát nước thải Điều 15. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung Điều 16. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Điều 17. Quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước Điều 18. Các chính sách hỗ trợ về đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hệ thống thoát nước Chương III — ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Điều 19. Phạm vi và đối tượng đấu nối Điều 20. Đấu nối hệ thống thoát nước Điều 21. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối Điều 22. Làm sạch và hút cặn bể Điều 23. Tiếp cận với các công trình xả nước thải Điều 24. Thời điểm đấu nối Điều 25. Yêu cầu về kỹ thuật đấu nối Điều 26. Trình tự thực hiện đấu nối Chương IV — DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC Điều 27. Hợp đồng dịch vụ thoát nước Điều 28. Hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước Điều 29. Trình tự thực hiện hỗ trợ và thu hồi hỗ trợ đấu nối Điều 30. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước Điều 31. Ngừng dịch vụ thoát nước Điều 32. Chi phí dịch vụ thoát nước Điều 33. Giá dịch vụ thoát nước Điều 34. Phương thức thu, quản lý, sử dụng tiền sử dụng dịch vụ thoát nước hàng tháng và nguyên tắc xác định Điều 35. Xác định khối lượng nước thải xả vào điểm đấu nối để tính tiền sử dụng dịch vụ thoát nước Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC Điều 36. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh Điều 37. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Điều 38. Trách nhiệm của UBND cấp xã Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 39. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.