Nghị định · Chính phủ
Nghị định 38/2015/NĐ-CP
Về quản lý chất thải và phế liệu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/04/2015
- Ngày có hiệu lực
- 15/06/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (185)
- 41/2017/TT-BGTVT — Quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển (14/11/2017)
- 08/2017/TT-BXD — Quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng (16/05/2017)
- 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT — Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng. (16/05/2016)
- 41/2015/TT-BTNMT — Về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (09/09/2015)
- 35/2015/TT-BTNMT — Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao (30/06/2015)
- 36/2015/TT-BTNMT — Về quản lý chất thải nguy hại (30/06/2015)
- 82/2015/TT-BTC — Bãi bỏ Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19/5/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn (28/05/2015)
- 16/2015/QĐ-TTg — Quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm thái bỏ (22/05/2015)
- 21/2022/NQ-HĐND — Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (12/09/2022)
- 06/2022/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An (13/01/2022)
- 01/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lào Cai (05/01/2022)
- 14/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. (06/09/2021)
- 16/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (24/08/2021)
- 17/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy định về cơ chế chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2021 - 2025 (14/07/2021)
- 26/2021/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An (13/07/2021)
- 30/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định (05/07/2021)
- 32/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (28/06/2021)
- 20/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước ban hành kèm theo tại Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố (18/06/2021)
- 09/2021/QĐ-UBND — Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo tại Quyết định 12/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (04/05/2021)
- 14/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (25/03/2021)
- 09/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh, vận chuyển, sơ chế, tái chế, xử lý phế liệu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (02/03/2021)
- 07/2021/QĐ-UBND — Bổ sung điều khoản chuyển tiếp của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh (17/02/2021)
- 01/2021/QĐ-UBND — Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình (25/01/2021)
- 07/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (22/01/2021)
- 06/2021/QĐ-UBND — Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang (21/01/2021)
- 30/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì (30/12/2020)
- 30/2020/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (19/12/2020)
- 20/2020/NQ-HĐND — Thông qua Đề án Hậu Giang xanh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 (04/12/2020)
- 19/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (03/12/2020)
- 75/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định (01/12/2020)
- … và 155 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 80/2014/NĐ-CP — Về thoát nước và xử lý nước thải (06/08/2014)
- 174/2007/NĐ-CP — Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn (29/11/2007)
- 59/2007/NĐ-CP — Về quản lý chất thải rắn (09/04/2007)
- 24/2006/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí (06/03/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (66 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải Chương II — QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI Điều 5. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại Điều 6. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Điều 7. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại Điều 9. Điều kiện để được cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại Điều 10. Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại Điều 11. Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại Điều 12. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại Điều 13. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại Chương III — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Điều 15. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt Điều 17. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 19. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 20. Lựa chọn chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 21. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 23. Cải tạo, phục hồi môi trường khi đóng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt Điều 24. Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 25. Chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 26. Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 27. Trách nhiệm của các Bộ trưởng trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Điều 29. Phân định, phân loại và lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 30. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 31. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 32. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 33. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 34. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Chương V — QUẢN LÝ NƯỚC THẢI Điều 36. Nguyên tắc chung về quản lý nước thải Điều 37. Thu gom, xử lý nước thải Điều 38. Xả nước thải vào nguồn tiếp nhận Điều 39. Quan trắc việc xả nước thải Điều 40. Quản lý nước và bùn thải sau xử lý nước thải Điều 41. Sức chịu tải của môi trường nước và hạn ngạch xả nước thải Điều 42. Nguồn lực cho quản lý nước thải Điều 43. Trách nhiệm của các Bộ trưởng trong quản lý nước thải Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nước thải Chương VI — QUẢN LÝ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP Điều 45. Đăng ký, kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về khí thải công nghiệp Điều 46. Cấp phép xả thải khí thải công nghiệp Điều 47. Quan trắc khí thải công nghiệp tự động liên tục Điều 48. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý khí thải công nghiệp Chương VII — QUẢN LÝ MỘT SỐ CHẤT THẢI ĐẶC THÙ Điều 49. Quản lý chất thải từ hoạt động y tế Điều 50. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng Điều 51. Quản lý chất thải từ hoạt động nông nghiệp Điều 52. Quản lý chất thải từ hoạt động giao thông vận tải Điều 53. Quản lý bùn nạo vét Điều 54. Quản lý sản phẩm thải lỏng không nguy hại Chương VIII — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU Điều 55. Đối tượng được phép nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài vào Việt Nam Điều 56. Điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu Điều 57. Mục đích và phương thức ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu Điều 58. Khoản tiền ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu Điều 59. Quy trình ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu Điều 60. Quản lý và sử dụng số tiền ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu Điều 61. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Điều 62. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 63. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sử dụng phế liệu Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 64. Điều khoản chuyển tiếp Điều 65. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Điều 66. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.