Thông tư · Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH
Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 34/2018/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học (26/12/2018)
- 34/2018/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học (26/12/2018)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 23/2023/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (25/07/2023)
- 262/2020/NQ-HĐND — Tiếp tục thực hiện và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng, giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh (08/12/2020)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 40/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp (20/10/2015)
- 30/2010/TT-BLĐTBXH — Quy định chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề (29/09/2010)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 48/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp (15/05/2015)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
Bố cục (57 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA NHÀ GIÁO GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Mục 1 — CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
Điều 3. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ chuyên môn
Điều 4. Tiêu chuẩn 2 về Trình độ ngoại ngữ
Điều 5. Tiêu chuẩn 3 về Trình độ tin học
Điều 6. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy
Điều 7. Tiêu chuẩn 2 về Chuẩn bị hoạt động giảng dạy
Điều 8. Tiêu chuẩn 3 về Thực hiện hoạt động giảng dạy
Điều 9. Tiêu chuẩn 4 về Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học
Điều 10. Tiêu chuẩn 5 về Quản lý hồ sơ dạy học
Điều 11. Tiêu chuẩn 6 về Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy
Điều 12. Tiêu chuẩn 7 về Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục
Điều 13. Tiêu chuẩn 8 về Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập
Điều 14. Tiêu chuẩn 9 về Hoạt động xã hội
Điều 15. Tiêu chuẩn 1 về Học tập, bồi dưỡng nâng cao
Điều 16. Tiêu chuẩn 2 về Phát triển năng lực nghề nghiệp cho người học
Mục 2 — CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
Điều 17. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ chuyên môn
Điều 18. Tiêu chuẩn 2 về Trình độ ngoại ngữ
Điều 19. Tiêu chuẩn 3 về Trình độ tin học
Điều 20. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy
Điều 21. Tiêu chuẩn 2 về Chuẩn bị hoạt động giảng dạy
Điều 22. Tiêu chuẩn 3 về Thực hiện hoạt động giảng dạy
Điều 23. Tiêu chuẩn 4 về Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học
Điều 24. Tiêu chuẩn 5 về Quản lý hồ sơ dạy học
Điều 25. Tiêu chuẩn 6 về Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy
Điều 26. Tiêu chuẩn 7 về Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục
Điều 27. Tiêu chuẩn 8 về Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập
Điều 28. Tiêu chuẩn 9 về Hoạt động xã hội
Điều 29. Tiêu chuẩn 1 về Học tập, bồi dưỡng nâng cao
Điều 30. Tiêu chuẩn 2 về Phát triển năng lực nghề nghiệp cho người học
Điều 31. Tiêu chuẩn 3 về Nghiên cứu khoa học
Mục 3 — CHUẨN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
Điều 32. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ chuyên môn
Điều 33. Tiêu chuẩn 2 về Trình độ ngoại ngữ
Điều 34. Tiêu chuẩn 3 về Trình độ tin học
Điều 35. Tiêu chuẩn 1 về Trình độ nghiệp vụ sư phạm và thời gian tham gia giảng dạy
Điều 36. Tiêu chuẩn 2 về Chuẩn bị hoạt động giảng dạy
Điều 37. Tiêu chuẩn 3 về Thực hiện hoạt động giảng dạy
Điều 38. Tiêu chuẩn 4 về Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học
Điều 39. Tiêu chuẩn 5 về Quản lý hồ sơ dạy học
Điều 40. Tiêu chuẩn 6 về Xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy
Điều 41. Tiêu chuẩn 7 về Xây dựng kế hoạch, thực hiện các hoạt động giáo dục
Điều 42. Tiêu chuẩn 8 về Quản lý người học, xây dựng môi trường giáo dục, học tập
Điều 43. Tiêu chuẩn 9 về Hoạt động xã hội
Điều 44. Tiêu chuẩn 1 về Học tập, bồi dưỡng nâng cao
Điều 45. Tiêu chuẩn 2 về Phát triển năng lực nghề nghiệp cho người học
Điều 46. Tiêu chuẩn 3 về Nghiên cứu khoa học
Chương III — ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI NHÀ GIÁO GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 47. Căn cứ đánh giá, xếp loại nhà giáo
Điều 48. Điểm đánh giá
Điều 49. Xếp loại nhà giáo
Điều 50. Quy trình đánh giá, xếp loại nhà giáo
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 51. Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Điều 52. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, Tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 53. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 54. Trách nhiệm của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 56. Công nhận tương đương
Điều 57. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.