Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 08/2017/TT-BQP
quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 06/01/2017
- Ngày có hiệu lực
- 22/02/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 137/2021/TT-BQP — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng (25/10/2021)
- 137/2021/TT-BQP — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng (25/10/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 44/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động (15/05/2016)
- 44/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động (15/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG Điều 4. Các trường hợp phải kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 5. Phân cấp thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 6. Quy trình thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 7. Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 8. Tem kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 9. Đăng ký đối tượng kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 10. Trách nhiệm, hồ sơ đăng ký đối tượng kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Chương III — ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN Điều 11. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 12. Hồ sơ, thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 13. Thẩm quyền, thời hạn, thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 15. Tiêu chuẩn kiểm định viên Điều 16. Trình tự, thủ tục, cấp, cấp lại và thời hạn của chứng chỉ kiểm định viên Điều 17. Quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định viên Chương IV — TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ Điều 18. Trách nhiệm của Tổng cục Kỹ thuật Điều 19. Trách nhiệm của Tổng cục Công nghiệp quốc phòng Điều 20. Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật hoặc Cơ quan Quản lý an toàn, bảo hộ lao động của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị kiểm định Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị sử dụng đối tượng kiểm định Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp Điều 24. Hiệu lực thi hành Điều 25. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.