Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 142/2014/TT-BQP
Quy định công tác kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong Bộ Quốc phòng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 08/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 45/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động (10/05/2013)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
- 45/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động (10/05/2013)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
Bố cục (27 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG Điều 4. Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 5. Trách nhiệm thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 6. Trình tự, thủ tục thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 7. Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 8. Tem kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, ký hiệu đóng hoặc dập trên đối tượng kiểm định Điều 9. Trường hợp đăng ký đối tượng kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 10. Trách nhiệm, thủ tục đăng ký các đối tượng kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Chương III — CẤP CHỨNG NHẬN, CHỨNG CHỈ VỀ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG Điều 11. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Điều 13. Điều kiện cấp chứng chỉ kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động Điều 15. Quản lý, sử dụng chứng chỉ, thẻ kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động Điều 16. Đình chỉ hoạt động kiểm định, thu hồi chứng chỉ kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động Chương IV — TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CÁN BỘ, KIỂM ĐỊNH VIÊN, KỸ THUẬT VIÊN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG Điều 17. Chỉ huy phụ trách kỹ thuật, trưởng phòng, ban đơn vị kiểm định Điều 18. Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động Điều 19. Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động Điều 20. Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Trách nhiệm của Tổng cục Kỹ thuật Điều 22. Trách nhiệm của Tổng cục Công nghiệp quốc phòng Điều 23. Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật hoặc Cơ quan Quản lý an toàn, bảo hộ lao động của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị kiểm định Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị sử dụng đối tượng kiểm định Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.