Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 08/2017/TT-BTP
Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 11/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (25/06/2025)
- 10/2023/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (29/12/2023)
- 03/2021/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (25/05/2021)
- 11/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (25/06/2025)
- 10/2023/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (29/12/2023)
- 03/2021/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (25/05/2021)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 11/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (25/06/2025)
- 10/2023/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (29/12/2023)
- 09/2022/TT-BTP — Bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành (30/12/2022)
- 03/2021/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý (25/05/2021)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 07/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý và thực hiện trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Điện Biên (26/01/2026)
- 18/2025/QĐ-UBND. — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Hưng Yên thuộc Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên (12/08/2025)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 18/2013/TT-BTP — Hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý (20/11/2013)
- 07/2012/TT-BTP — Hướng dẫn về cộng tác viên trợ giúp pháp lý của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước (30/07/2012)
- 05/2008/TT-BTP — Hướng dẫn về nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý (23/09/2008)
- 03/2007/QĐ-BTP — Về việc ban hành một số biểu mẫu dùng trong hoạt động trợ giúp pháp lý (01/06/2007)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 11/2017/QH14 — Trợ giúp pháp lý (20/06/2017)
- 96/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (16/08/2017)
- 11/2017/QH14 — Trợ giúp pháp lý (20/06/2017)
Bố cục (36 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Mục 1 — LỰA CHỌN, KÝ HỢP ĐỒNG VỚI LUẬT SƯ;
Điều 3. Xác định số lượng luật sư dự kiến ký hợp đồng
Điều 4. Tổ đánh giá hồ sơ lựa chọn luật sư
Điều 5. Thông báo lựa chọn luật sư
Điều 6. Hồ sơ lựa chọn luật sư
Điều 7. Đánh giá hồ sơ và ký hợp đồng với luật sư
Điều 8. Ký hợp đồng với cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Mục 2 — LỰA CHỌN, KÝ HỢP ĐỒNG
Điều 9. Xác định số lượng tổ chức dự kiến ký hợp đồng
Điều 10. Tổ đánh giá hồ sơ lựa chọn tổ chức
Điều 11. Thông báo lựa chọn tổ chức
Điều 12. Hồ sơ lựa chọn tổ chức
Điều 13. Đánh giá hồ sơ lựa chọn và ký hợp đồng với tổ chức
Mục 3 — HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 14. Nội dung của hợp đồng
Điều 15. Thời hạn của hợp đồng
Điều 16. Thực hiện hợp đồng
Điều 17. Chấm dứt hợp đồng
Điều 18. Kiểm tra, giám sát thực hiện hợp đồng
Chương III — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 19. Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
Điều 20. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
Điều 21. Cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
Điều 22. Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
Chương IV — TẬP SỰ, KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Mục 1 — TẬP SỰ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 23. Người tập sự trợ giúp pháp lý
Điều 24. Trách nhiệm của Trung tâm, người tập sự và người hướng dẫn tập sự trợ giúp pháp lý
Điều 25. Thời gian tập sự trợ giúp pháp lý
Điều 26. Thay đổi nơi tập sự trợ giúp pháp lý
Điều 27. Tạm ngừng tập sự trợ giúp pháp lý
Mục 2 — KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 28. Tổ chức kiểm tra
Điều 29. Nguyên tắc, nội dung và hình thức kiểm tra
Điều 30. Hội đồng kiểm tra
Điều 31. Chấm kiểm tra
Điều 32. Kinh phí kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý
Chương V — GIẤY TỜ TRONG HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 33. Giấy tờ chứng minh người thuộc diện trợ giúp pháp lý
Điều 34. Mẫu giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35. Hiệu lực thi hành
Điều 36. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.