Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 08/2017/TT-NHNN
Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/08/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 04/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-NHNN ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng (12/03/2018)
- 04/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-NHNN ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng (12/03/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 398/1999/QĐ-NHNN3 — Về việc ban hành Quy chế giám sát từ xa đối với các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (09/11/1999)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 33/2015/NĐ-CP — Quy định việc thực hiện kết luận thanh tra (27/03/2015)
- 26/2014/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (07/04/2014)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 33/2015/NĐ-CP — Quy định việc thực hiện kết luận thanh tra (27/03/2015)
- 35/2014/QĐ-TTg — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (12/06/2014)
- 26/2014/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (07/04/2014)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (22 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng
Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Mục 1 — THU THẬP, TỔNG HỢP, XỬ LÝ VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU,
Điều 7. Tổng hợp, xử lý và lưu trữ tài liệu, thông tin, dữ liệu
Mục 2 — GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Điều 8. Nội dung giám sát an toàn vi mô
Mục 3 — GIÁM SÁT AN TOÀN VĨ MÔ
Điều 10. Nội dung giám sát an toàn vĩ mô
Mục 4 — TIẾP XÚC ĐỐI TƯỢNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Điều 12. Hình thức tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng
Điều 13. Gửi văn bản yêu cầu giải trình
Điều 14. Làm việc trực tiếp
Mục 5 — GIÁM SÁT SAU THANH TRA
Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát sau thanh tra
Điều 16. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra, đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Mục 6 — CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ TRONG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Điều 17. Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng
Điều 18. Khuyến nghị, cảnh báo đối với đối tượng giám sát ngân hàng
Điều 19. Theo dõi, đôn đốc, xử lý việc thực hiện khuyến nghị, cảnh báo của đối tượng giám sát ngân hàng
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 20. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 21. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 22. Trách nhiệm của các đơn vị khác có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 23. Trách nhiệm của đối tượng giám sát ngân hàng
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Hiệu lực thi hành
Điều 25. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.