Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 08/2022/TT-NHNN
Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/06/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 43/2025/TT-NHNN — sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng (14/11/2025)
- 43/2025/TT-NHNN — sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng (14/11/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 04/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-NHNN ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng (12/03/2018)
- 08/2017/TT-NHNN — Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng (01/08/2017)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 20/2019/QĐ-TTg — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (12/06/2019)
- 43/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (17/05/2019)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 26/2014/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (07/04/2014)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (31 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng
Điều 5. Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Điều 6. Quản lý, lưu trữ tài liệu, thông tin, dữ liệu
Chương II — GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Mục 1 — THU THẬP, TỔNG HỢP VÀ XỬ LÝ TÀI LIỆU, THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều 7. Thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu
Điều 8. Xử lý, cập nhật, tổng hợp tài liệu, thông tin, dữ liệu
Mục 2 — NỘI DUNG GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Điều 9. Nội dung giám sát an toàn vi mô đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 10. Nội dung giám sát an toàn vi mô đối với chi nhánh của tổ chức tín dụng
Điều 11. Giám sát tăng cường
Mục 3 — LẬP BÁO CÁO, HỒ SƠ GIÁM SÁT VÀ
Điều 12. Lập báo cáo giám sát an toàn vi mô và đề xuất, thực hiện biện pháp xử lý
Điều 13. Hồ sơ giám sát an toàn vi mô
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIÁM SÁT AN TOÀN VĨ MÔ
Mục 1 — THU THẬP, TỔNG HỢP, XỬ LÝ TÀI LIỆU, THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều 14. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu
Mục 2 — NỘI DUNG GIÁM SÁT AN TOÀN VĨ MÔ
Điều 15. Nội dung giám sát an toàn vĩ mô đối với hệ thống các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Mục 3 — LẬP BÁO CÁO, HỒ SƠ GIÁM SÁT VÀ ĐỀ XUẤT, THỰC HIỆN BIỆN PHÁP XỬ LÝ
Điều 16. Lập báo cáo giám sát an toàn vĩ mô và đề xuất, thực hiện biện pháp xử lý
Điều 17. Hồ sơ giám sát an toàn vĩ mô
Chương IV — TIẾP XÚC ĐỐI TƯỢNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Điều 18. Hình thức tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng
Điều 19. Yêu cầu giải trình bằng văn bản
Điều 20. Làm việc trực tiếp
Chương V — CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ TRONG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Điều 21. Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng
Điều 22. Khuyến nghị, cảnh báo đối với đối tượng giám sát ngân hàng
Điều 23. Áp dụng can thiệp sớm đối với đối tượng giám sát ngân hàng
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 24. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 25. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Điều 26. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô
Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô
Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị khác có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 29. Trách nhiệm của đối tượng giám sát ngân hàng
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Hiệu lực thi hành
Điều 31. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.