Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 08/2019/NQ-HĐND
Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 20/12/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 15/2021/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 (17/07/2021)
- 15/2021/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 (17/07/2021)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 23/2022/QĐ-UBND — Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (19/08/2022)
- 25/2020/QĐ-UBND — Về việc ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020 - 2025 (06/05/2020)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 98/2018/NĐ-CP — Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (05/07/2018)
- 57/2018/NĐ-CP — Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (17/04/2018)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 193/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã (21/11/2013)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
Bố cục (15 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Điều 4. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi, ưu đãi đầu tư Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 6. Hỗ trợ lãi suất tín dụng Điều 7. Hỗ trợ nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, sản xuất sản phẩm mới có giá trị kinh tế cao, sản xuất hàng hóa tập trung Điều 8. Hỗ trợ đầu tư cơ sở: Bảo quản, chế biến nông lâm sản; giết mổ gia súc, gia cầm Điều 9. Hỗ trợ phát triển thương hiệu, mở rộng thị trường Điều 10. Hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Điều 11. Hỗ trợ thành lập mới và đưa trí thức trẻ về làm việc tại Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp Điều 12. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào dự án Điều 13. Cơ chế và nguồn vốn hỗ trợ đầu tư Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Điều 15. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.