Nghị định · Chính phủ

Nghị định 193/2013/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
21/11/2013
Ngày có hiệu lực
27/01/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (134)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (33 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam
  Điều 4. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với cá nhân là người nước ngoài
  Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên
Chương II — THÀNH LẬP, ĐĂNG KÝ, GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 6. Cơ quan đăng ký hợp tác xã
  Điều 7. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 8. Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 9. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 10. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  Điều 11. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 12. Bảo hộ đối với tên, biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 14. Trình tự đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 16. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  Điều 17. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 18. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 19. Giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Chương III — TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 20. Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp
  Điều 21. Xử lý tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể, phá sản
  Điều 22. Kế toán, kiểm toán hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 23. Chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, ƯU ĐÃI CỦA NHÀ NƯỚC
  Điều 24. Chính sách hỗ trợ của nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 25. Chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
  Điều 26. Hỗ trợ tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 27. Tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ, ưu đãi
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 28. Quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 29. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 31. Hiệu lực thi hành
  Điều 32. Tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 33. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.