Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT
quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/08/2022
- Ngày có hiệu lực
- 06/10/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (8)
- 89/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (18/10/2021)
- 138/2020/NĐ-CP — quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (27/11/2020)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 101/2017/NĐ-CP — Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (01/09/2017)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống Chương II — TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Điều 5. Kiểm dịch viên chính động vật Điều 6. Kiểm dịch viên động vật Điều 7. Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật Chương III — TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM DỊCH THỰC VẬT Điều 8. Kiểm dịch viên chính thực vật Điều 9. Kiểm dịch viên thực vật Điều 10. Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật Chương IV — TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM SOÁT ĐÊ ĐIỀU Điều 11. Kiểm soát viên chính đê điều Điều 12. Kiểm soát viên đê điều Điều 13. Kiểm soát viên trung cấp đê điều Chương V — TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM LÂM Điều 14. Kiểm lâm viên chính Điều 15. Kiểm lâm viên Điều 16. Kiểm lâm viên trung cấp Chương VI — TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM NGƯ Điều 17. Kiểm ngư viên chính Điều 18. Kiểm ngư viên Điều 19. Kiểm ngư viên trung cấp Chương VI — TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH THUYỀN VIÊN KIỂM NGƯ Điều 20. Thuyền viên kiểm ngư chính Điều 21. Thuyền viên kiểm ngư Điều 22. Thuyền viên kiểm ngư trung cấp Chương VIII — XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Điều 23. Nguyên tắc xếp lương các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn Điều 24. Cách xếp lương Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 25. Tổ chức thực hiện Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.