Quyết định · UBND

Quyết định 09/2011/QĐ-UBND

Ban hành quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
01/06/2011
Ngày có hiệu lực
11/06/2011
Hết hiệu lực
06/11/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (49 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Hưng Yên: số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh; số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 về việc ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; số 20/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều bản quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007; số 21/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 ban hành bản Quy định một số điểm cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT,
  Điều 3. Căn cứ để quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển hình thức sử dụng đất
  Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN  GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
    Điều 5. Hồ sơ, trình tự thẩm định nhu cầu sử dụng đất khi thực hiện giới thiệu địa điểm
    Điều 6. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất
    Điều 7. Quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
  Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI
    Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư để thực hiện dự án đầu tư
    Điều 9. Trình tự, thủ tục đối với các tổ chức có thẩm quyền được giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
  Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT,
    Điều 10. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
    Điều 11. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
    Điều 12. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Chương III — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC BỒI THƯỜNG,
  Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất
  Điều 14. Các hình thức tái định cư
  Điều 15. Chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  Mục 1 — TRÌNH TỰ LẬP VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN
    Điều 16. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 17. Kê khai và tổ chức điều tra hiện trạng, xác minh nội dung kê khai
    Điều 18. Lập, niêm yết lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
    Điều 19. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao đất, cho thuê đất
    Điều 20. Cưỡng chế thu hồi đất
    Điều 21. Lập, phê duyệt kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Mục 2 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
    Điều 22. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
    Điều 23. Điều kiện để được bồi thường đất
    Điều 24. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
    Điều 25. Giá đất để tính bồi thường, chi phí đầu tư vào đất còn lại
    Điều 26. Bồi thường, hỗ trợ về đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
    Điều 27. Hỗ trợ di chuyển
    Điều 28. Hỗ trợ tái định cư
    Điều 29. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
    Điều 30. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn ao không được công nhận là đất ở
    Điều 31. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
    Điều 32. Hỗ trợ ngân sách cấp xã và thưởng tiến độ
    Điều 33. Một số trường hợp cụ thể về đất ở còn lại sau khi thu hồi đất
  Mục 3 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
    Điều 34. Nguyên tắc bồi thường về tài sản
    Điều 35. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
    Điều 36. Bồi thường di chuyển mồ mả
    Điều 37. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
    Điều 38. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
  Mục 4 — TÁI ĐỊNH CƯ
    Điều 39. Lập và thực hiện dự án tái định cư
    Điều 40. Bố trí tái định cư
    Điều 41. Điều kiện đối với khu tái định cư
    Điều 42. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được mua đất tái định cư
  Mục 5 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN
    Điều 43. Trách nhiệm của UBND các cấp, Tổ chức có chức năng giải phóng mặt bằng và Chủ đầu tư
    Điều 44. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành của tỉnh
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 45. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  Điều 46. Thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.