Quyết định · UBND
Quyết định 09/2011/QĐ-UBND
Ban hành quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/06/2011
- Ngày có hiệu lực
- 11/06/2011
- Hết hiệu lực
- 06/11/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 21/2009/QĐ-UBND — Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (06/11/2009)
- 20/2007/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều bản quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 của UBND tỉnh Hưng (21/12/2007)
- 02/2007/QĐ-UBND — Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (12/02/2007)
- 47/2005/QĐ-UB — Về việc Ban hành quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn tỉnh (20/06/2005)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 69/2009/NĐ-CP — Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (13/08/2009)
- 84/2007/NĐ-CP — Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai (25/05/2007)
- 197/2004/NĐ-CP — Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (03/12/2004)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (49 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Hưng Yên: số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh; số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 về việc ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; số 20/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều bản quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007; số 21/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 ban hành bản Quy định một số điểm cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT,
Điều 3. Căn cứ để quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển hình thức sử dụng đất
Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Điều 5. Hồ sơ, trình tự thẩm định nhu cầu sử dụng đất khi thực hiện giới thiệu địa điểm
Điều 6. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất
Điều 7. Quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI
Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư để thực hiện dự án đầu tư
Điều 9. Trình tự, thủ tục đối với các tổ chức có thẩm quyền được giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT,
Điều 10. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 11. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Điều 12. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Chương III — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC BỒI THƯỜNG,
Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất
Điều 14. Các hình thức tái định cư
Điều 15. Chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Mục 1 — TRÌNH TỰ LẬP VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN
Điều 16. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 17. Kê khai và tổ chức điều tra hiện trạng, xác minh nội dung kê khai
Điều 18. Lập, niêm yết lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 19. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao đất, cho thuê đất
Điều 20. Cưỡng chế thu hồi đất
Điều 21. Lập, phê duyệt kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Mục 2 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 22. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
Điều 23. Điều kiện để được bồi thường đất
Điều 24. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
Điều 25. Giá đất để tính bồi thường, chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 26. Bồi thường, hỗ trợ về đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 27. Hỗ trợ di chuyển
Điều 28. Hỗ trợ tái định cư
Điều 29. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 30. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn ao không được công nhận là đất ở
Điều 31. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 32. Hỗ trợ ngân sách cấp xã và thưởng tiến độ
Điều 33. Một số trường hợp cụ thể về đất ở còn lại sau khi thu hồi đất
Mục 3 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
Điều 34. Nguyên tắc bồi thường về tài sản
Điều 35. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 36. Bồi thường di chuyển mồ mả
Điều 37. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
Điều 38. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Mục 4 — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 39. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 40. Bố trí tái định cư
Điều 41. Điều kiện đối với khu tái định cư
Điều 42. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được mua đất tái định cư
Mục 5 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN
Điều 43. Trách nhiệm của UBND các cấp, Tổ chức có chức năng giải phóng mặt bằng và Chủ đầu tư
Điều 44. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành của tỉnh
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
Điều 46. Thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.