Thông tư · Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thông tư 09/2024/TT-BKHĐT
Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 16/05/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 43/2025/TT-BTC — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (17/06/2025)
- 43/2025/TT-BTC — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (17/06/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 09/2019/TT-BKHĐT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều khoản của các Thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước và hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (29/07/2019)
- 07/2019/TT-BKHĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã (08/04/2019)
- 03/2014/TT-BKHĐT — Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã (26/05/2014)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 17/2023/QH15 — Hợp tác xã (20/06/2023)
- 89/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (28/10/2022)
- 47/2020/NĐ-CP — Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước (09/04/2020)
Bố cục (15 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Hệ thống biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Chương II — NỘI DUNG THÔNG TIN, VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ Điều 4. Nguyên tắc thực hiện Điều 5. Nội dung thông tin Điều 6. Cập nhật thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Điều 7. Cập nhật thông tin của cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp Điều 8. Khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã Điều 9. Quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã Điều 10. Kết nối, chia sẻ thông tin Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được giao quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của bộ, ngành, địa phương Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có tài khoản truy cập Điều 13. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 14. Hiệu lực thi hành Điều 15. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ Phụ lục II — : MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO HỢP TÁC XÃ/LIÊN HIỆP Phụ lục III — MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO TỔ HỢP TÁC Phụ lục IV — MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ Phụ lục V — : MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ Phụ lục VI — MẪU VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ Phụ lục VII — MẪU NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC Phụ lục VIII — DANH MỤC CHỮ CÁI VÀ KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.