Thông tư · Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT
Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/05/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (20)
- 10/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp (12/12/2024)
- 02/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập (10/01/2024)
- 02/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 (26/08/2022)
- 02/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 (26/08/2022)
- 25/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về rà soát, phân loại và đánh giá Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (31/05/2021)
- 05/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (23/03/2020)
- 38/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện (20/12/2019)
- 54/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định về tiêu chí rà soát, đánh giá, phân loại hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (24/12/2018)
- 43/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau (19/12/2018)
- 81/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (25/12/2017)
- 127/2017/NQ-HĐND — Quy định mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (07/12/2017)
- 13/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (07/06/2017)
- 09/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa bàn thành phố Hà Nội (23/03/2017)
- 18/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh (06/05/2016)
- 05/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh (22/02/2016)
- 419/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (16/09/2015)
- 33/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 - 2020 (27/07/2015)
- 02/2015/NQ-HĐND — Về việc thông qua Đề án xây dựng và phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 - 2020 (22/04/2015)
- 86/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (05/12/2014)
- 805/2014/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 193/2012/QĐ-UBND, ngày 29/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (01/12/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 193/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã (21/11/2013)
- 09/2012/TT-BKHĐT — Quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (06/12/2012)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
- 193/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã (21/11/2013)
- 09/2012/TT-BKHĐT — Quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (06/12/2012)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
- 116/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (14/11/2008)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Cơ quan đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Điều 4. Ủy quyền thực hiện đăng ký hợp tác xã Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh Chương II — ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ Điều 6. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ Điều 7. Đăng ký thành lập hợp tác xã Điều 8. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Điều 9. Mẫu giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Điều 10. Ghi số giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Điều 11. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Điều 12. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Điều 13. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Điều 14. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã Điều 15. Tạm ngừng hoạt động hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Điều 16. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Điều 17. Giải thể tự nguyện hợp tác xã Điều 18. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Điều 19. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Điều 20. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Điều 21. Đăng ký hợp tác xã đối với hợp tác xã được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Điều 22. Quy định về việc đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn Điều 23. Quyền khiếu nại của hợp tác xã Chương III — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ Điều 24. Chế độ thông tin báo cáo của cơ quan đăng ký hợp tác xã Điều 25. Chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.