Luật · Quốc hội
Luật 17/2023/QH15
Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/06/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (41)
- 03/2026/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chể độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (16/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh (15/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (14/01/2026)
- 73/2025/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (31/12/2025)
- 63/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân (31/12/2025)
- 53/2025/TT-NHNN — Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (26/12/2025)
- 20/2025/NQ-HĐND — Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (24/12/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức kinh phí hỗ trợ các tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2026 - 2030 (22/12/2025)
- 19/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 42/2025/TT-NHNN — Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã (11/11/2025)
- 71/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (30/10/2025)
- 162/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 (29/10/2025)
- 28/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (30/09/2025)
- 78/2025/TT-BTC — Bãi bỏ Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã (31/07/2025)
- '02/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/07/2025)
- 10/2025/TT-NHNN — Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân. (24/06/2025)
- 135/2025/NĐ-CP — Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước (12/06/2025)
- 08/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại (06/06/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2381/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Phú Thọ (19/05/2025)
- 01/2025/TT-NHNN — Quy định về cấp Giấy phép lần đầu, cấp đổi Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân (29/04/2025)
- 04/2025/NQ-HĐND — Quy định múc hỗ trợ thực hiện các chính sách phát triển tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh nghệ an (28/04/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình (16/04/2025)
- 04/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (03/02/2025)
- 37/2024/NQ-HĐND — Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang (30/12/2024)
- 39/2024//NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2024)
- 22/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án phát triển nông nghiệp bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 (10/12/2024)
- 61/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí lựa chọn hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp được hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 (09/12/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 (03/12/2024)
- 71/2024/TT-BTC — Hướng dẫn Chế độ kế toán Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (07/10/2024)
- 58/2024/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thanh Hóa (18/09/2024)
- … và 11 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (134 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật Hợp tác xã và luật khác
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và thành viên
Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm liên quan đến tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 8. Nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 9. Quyền của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 10. Nghĩa vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 11. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 12. Chế độ lưu trữ tài liệu
Điều 13. Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
Điều 14. Công bố thông tin cho thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 15. Sổ đăng ký thành viên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 16. Phân loại hợp tác xã
Chương II — CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 17. Nguyên tắc thực hiện chính sách
Điều 18. Tiêu chí thụ hưởng chính sách
Điều 19. Nguồn vốn thực hiện chính sách
Điều 20. Chính sách phát triển nguồn nhân lực, thông tin, tư vấn
Điều 21. Chính sách đất đai
Điều 22. Chính sách thuế, phí và lệ phí
Điều 23. Chính sách tiếp cận vốn, bảo hiểm
Điều 24. Chính sách ứng dụng khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Điều 25. Chính sách tiếp cận và nghiên cứu thị trường
Điều 26. Chính sách đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị
Điều 27. Chính sách hỗ trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro
Điều 28. Chính sách hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
Điều 29. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
Chương III — THÀNH VIÊN CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Mục 1 — THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ
Điều 30. Điều kiện trở thành thành viên hợp tác xã
Điều 31. Quyền của thành viên hợp tác xã
Điều 32. Nghĩa vụ của thành viên hợp tác xã
Điều 33. Chấm dứt tư cách thành viên hợp tác xã
Mục 2 — THÀNH VIÊN LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 34. Điều kiện trở thành thành viên liên hiệp hợp tác xã
Điều 35. Quyền của thành viên liên hiệp hợp tác xã
Điều 36. Nghĩa vụ của thành viên liên hiệp hợp tác xã
Điều 37. Chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã
Chương IV — THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 38. Sáng lập viên
Điều 39. Hội nghị thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 40. Nội dung của Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 41. Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 42. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 43. Nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 44. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Điều 45. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Điều 46. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 47. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Điều 48. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 49. Công bố nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 50. Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
Điều 51. Trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 52. Dấu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 53. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 54. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 55. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Chương V — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Mục 1 — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ VÀ ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN
Điều 56. Tổ chức quản trị
Điều 57. Đại hội thành viên
Điều 58. Đại biểu tham dự đại hội đại biểu
Điều 59. Triệu tập Đại hội thành viên
Điều 60. Chuẩn bị Đại hội thành viên
Điều 61. Tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên
Điều 62. Điều kiện trở thành thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, kế toán
Điều 63. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với người giữ các chức danh trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ ĐẦY ĐỦ
Điều 64. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị đầy đủ
Điều 65. Hội đồng quản trị
Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
Điều 67. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 68. Giám đốc (Tổng giám đốc) theo tổ chức quản trị đầy đủ
Điều 69. Ban kiểm soát theo tổ chức quản trị đầy đủ
Mục 3 — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ RÚT GỌN
Điều 70. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị rút gọn
Điều 71. Giám đốc theo tổ chức quản trị rút gọn
Điều 72. Kiểm soát viên theo tổ chức quản trị rút gọn
Chương VI — TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 73. Tài sản góp vốn
Điều 74. Góp vốn điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 75. Giấy chứng nhận phần vốn góp
Điều 76. Chuyển giao tài sản góp vốn
Điều 77. Định giá tài sản góp vốn, tài sản chung không chia
Điều 78. Tăng, giảm vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 79. Huy động vốn và tiếp nhận các khoản hỗ trợ, tặng cho, tài trợ
Điều 80. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 81. Thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 82. Góp vốn, mua cổ phần tham gia doanh nghiệp
Điều 83. Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 84. Quỹ chung không chia
Điều 85. Thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 86. Phân phối thu nhập
Điều 87. Quản lý, sử dụng các quỹ
Điều 88. Quản lý, sử dụng tài sản
Điều 89. Xử lý các khoản lỗ, khoản nợ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 90. Trả lại, thừa kế phần vốn góp
Điều 91. Chế độ kế toán
Chương VII — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 92. Chia hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 93. Tách hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 94. Hợp nhất hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 95. Sáp nhập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 96. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 97. Các trường hợp giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 98. Giải thể tự nguyện đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 99. Giải thể bắt buộc đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 100. Các hành vi bị cấm khi giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 101. Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể
Điều 102. Giải quyết phá sản đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 103. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Điều 104. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Chương VIII — KIỂM TOÁN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 105. Kiểm toán nội bộ
Điều 106. Kiểm toán độc lập
Chương IX — TỔ HỢP TÁC
Điều 107. Thành lập, hoạt động của tổ hợp tác
Điều 108. Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã
Điều 109. Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã
Chương X — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 110. Tổ chức đại diện của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 111. Hệ thống Liên minh hợp tác xã Việt Nam
Chương XI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 112. Nội dung chủ yếu về quản lý nhà nước
Điều 113. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 114. Điều khoản thi hành
Điều 115. Quy định chuyển tiếp
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thẩm quyền chấp thuận những thay đổi, danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Điều 4. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Thay đổi tên
Điều 6. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính
Điều 7. Thay đổi mức vốn điều lệ
Điều 8. Thay đổi nội dung hoạt động
Điều 9. Gia hạn thời hạn hoạt động
Điều 10. Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng
Điều 11. Thay đổi địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 12. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Điều 13. Chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến
Điều 14. Thông báo thông tin cho Cơ quan đăng ký kinh doanh
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Điều 15. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 19. Điều khoản thi hành
Phụ lục — (Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục I — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
Phụ lục II — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
Phụ lục III — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH (ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NHƯNG KHÔNG PHÁT SINH THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH)
Phụ lục IV — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
Phụ lục V — MẪU DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
Phụ lục VI — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Phụ lục VII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Phụ lục VIII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
Phụ lục IX — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Phụ lục X — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN DANH SÁCH NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Phụ lục XI — MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
Phụ lục XII — MẪU BẢN KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Phụ lục XIII — MẪU VĂN BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI NHÂN SỰ THUỘC QUẢN LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Phụ lục XIV — MẪU VĂN BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ
Phụ lục XV — MẪU THÔNG BÁO DANH SÁCH NHÂN SỰ ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC/GIÁM ĐỐC, NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.