Luật · Quốc hội

Luật 17/2023/QH15

Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
20/06/2023
Ngày có hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (41)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (134 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Áp dụng Luật Hợp tác xã và luật khác
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
  Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và thành viên
  Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm liên quan đến tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 8. Nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 9. Quyền của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 10. Nghĩa vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 11. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 12. Chế độ lưu trữ tài liệu
  Điều 13. Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã
  Điều 14. Công bố thông tin cho thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 15. Sổ đăng ký thành viên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 16. Phân loại hợp tác xã
Chương II — CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 17. Nguyên tắc thực hiện chính sách
  Điều 18. Tiêu chí thụ hưởng chính sách
  Điều 19. Nguồn vốn thực hiện chính sách
  Điều 20. Chính sách phát triển nguồn nhân lực, thông tin, tư vấn
  Điều 21. Chính sách đất đai
  Điều 22. Chính sách thuế, phí và lệ phí
  Điều 23. Chính sách tiếp cận vốn, bảo hiểm
  Điều 24. Chính sách ứng dụng khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
  Điều 25. Chính sách tiếp cận và nghiên cứu thị trường
  Điều 26. Chính sách đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị
  Điều 27. Chính sách hỗ trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro
  Điều 28. Chính sách hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
  Điều 29. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
Chương III — THÀNH VIÊN CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Mục 1 — THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ
    Điều 30. Điều kiện trở thành thành viên hợp tác xã
    Điều 31. Quyền của thành viên hợp tác xã
    Điều 32. Nghĩa vụ của thành viên hợp tác xã
    Điều 33. Chấm dứt tư cách thành viên hợp tác xã
  Mục 2 — THÀNH VIÊN LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
    Điều 34. Điều kiện trở thành thành viên liên hiệp hợp tác xã
    Điều 35. Quyền của thành viên liên hiệp hợp tác xã
    Điều 36. Nghĩa vụ của thành viên liên hiệp hợp tác xã
    Điều 37. Chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã
Chương IV — THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 38. Sáng lập viên
  Điều 39. Hội nghị thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 40. Nội dung của Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 41. Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 42. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 43. Nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 44. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  Điều 45. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  Điều 46. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 47. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  Điều 48. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 49. Công bố nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 50. Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
  Điều 51. Trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 52. Dấu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 53. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 54. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 55. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Chương V — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Mục 1 — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ VÀ ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN
    Điều 56. Tổ chức quản trị
    Điều 57. Đại hội thành viên
    Điều 58. Đại biểu tham dự đại hội đại biểu
    Điều 59. Triệu tập Đại hội thành viên
    Điều 60. Chuẩn bị Đại hội thành viên
    Điều 61. Tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên
    Điều 62. Điều kiện trở thành thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, kế toán
    Điều 63. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với người giữ các chức danh trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ ĐẦY ĐỦ
    Điều 64. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị đầy đủ
    Điều 65. Hội đồng quản trị
    Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
    Điều 67. Chủ tịch Hội đồng quản trị
    Điều 68. Giám đốc (Tổng giám đốc) theo tổ chức quản trị đầy đủ
    Điều 69. Ban kiểm soát theo tổ chức quản trị đầy đủ
  Mục 3 — TỔ CHỨC QUẢN TRỊ RÚT GỌN
    Điều 70. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị rút gọn
    Điều 71. Giám đốc theo tổ chức quản trị rút gọn
    Điều 72. Kiểm soát viên theo tổ chức quản trị rút gọn
Chương VI — TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 73. Tài sản góp vốn
  Điều 74. Góp vốn điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 75. Giấy chứng nhận phần vốn góp
  Điều 76. Chuyển giao tài sản góp vốn
  Điều 77. Định giá tài sản góp vốn, tài sản chung không chia
  Điều 78. Tăng, giảm vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 79. Huy động vốn và tiếp nhận các khoản hỗ trợ, tặng cho, tài trợ
  Điều 80. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 81. Thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 82. Góp vốn, mua cổ phần tham gia doanh nghiệp
  Điều 83. Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 84. Quỹ chung không chia
  Điều 85. Thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 86. Phân phối thu nhập
  Điều 87. Quản lý, sử dụng các quỹ
  Điều 88. Quản lý, sử dụng tài sản
  Điều 89. Xử lý các khoản lỗ, khoản nợ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 90. Trả lại, thừa kế phần vốn góp
  Điều 91. Chế độ kế toán
Chương VII — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 92. Chia hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 93. Tách hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 94. Hợp nhất hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 95. Sáp nhập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 96. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 97. Các trường hợp giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 98. Giải thể tự nguyện đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 99. Giải thể bắt buộc đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 100. Các hành vi bị cấm khi giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 101. Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể
  Điều 102. Giải quyết phá sản đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 103. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
  Điều 104. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Chương VIII — KIỂM TOÁN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 105. Kiểm toán nội bộ
  Điều 106. Kiểm toán độc lập
Chương IX — TỔ HỢP TÁC
  Điều 107. Thành lập, hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 108. Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã
  Điều 109. Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã
Chương X — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 110. Tổ chức đại diện của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
  Điều 111. Hệ thống Liên minh hợp tác xã Việt Nam
Chương XI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
  Điều 112. Nội dung chủ yếu về quản lý nhà nước
  Điều 113. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 114. Điều khoản thi hành
  Điều 115. Quy định chuyển tiếp
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Thẩm quyền chấp thuận những thay đổi, danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
  Điều 4. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Điều 5. Thay đổi tên
  Điều 6. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính
  Điều 7. Thay đổi mức vốn điều lệ
  Điều 8. Thay đổi nội dung hoạt động
  Điều 9. Gia hạn thời hạn hoạt động
  Điều 10. Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng
  Điều 11. Thay đổi địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
  Điều 12. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
  Điều 13. Chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến
  Điều 14. Thông báo thông tin cho Cơ quan đăng ký kinh doanh
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
  Điều 15. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
  Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  Điều 19. Điều khoản thi hành
Phụ lục  — (Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục I — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
Phụ lục II — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
Phụ lục III — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH (ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NHƯNG KHÔNG PHÁT SINH THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH)
Phụ lục IV — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
Phụ lục V — MẪU DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
Phụ lục VI — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Phụ lục VII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Phụ lục VIII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
Phụ lục IX — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Phụ lục X — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN DANH SÁCH NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Phụ lục XI — MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
Phụ lục XII — MẪU BẢN KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Phụ lục XIII — MẪU VĂN BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI NHÂN SỰ THUỘC QUẢN LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Phụ lục XIV — MẪU VĂN BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ
Phụ lục XV — MẪU THÔNG BÁO DANH SÁCH NHÂN SỰ ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC/GIÁM ĐỐC, NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.