Nghị quyết · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 10/2009/UBTVQH12
Án phí, lệ phí tòa án
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/02/2009
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2009
- Hết hiệu lực
- 01/01/2017
Hết hiệu lực từ 01/01/2017 theo ngày hết hiệu lực trong dữ liệu mở về văn bản; tình trạng “Còn hiệu lực” trong dữ liệu đó chưa được cập nhật.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 89/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản (07/10/2015)
- 02/2015/NQ-HĐTP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn áp dụng một số quy định của pháp luật về án phí, lệ phí toà án (15/01/2015)
- 01/2012/NQ-HĐTP — Hướng dẫn áp dụng một số Quy định của pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án (13/06/2012)
- 89/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản (07/10/2015)
- 02/2015/NQ-HĐTP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn áp dụng một số quy định của pháp luật về án phí, lệ phí toà án (15/01/2015)
- 42/2013/QĐ-UBND1 — Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ một xi lanh trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh (13/09/2013)
- 01/2012/NQ-HĐTP — Hướng dẫn áp dụng một số Quy định của pháp luật về án phí, lệ phí Tòa án (13/06/2012)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 49/2002/QĐ-BTC — Về việc thành lập tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện pháp lệnh phí và lệ phí (17/04/2002)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- 49/2002/QĐ-BTC — Về việc thành lập tổ thường trực chỉ đạo triển khai thực hiện pháp lệnh phí và lệ phí (17/04/2002)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (52 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Án phí
Điều 4. Lệ phí Tòa án
Điều 5. Mức án phí, lệ phí Tòa án
Điều 6. Nguyên tắc thu, nộp án phí, lệ phí Tòa án
Điều 7. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí Tòa án
Điều 8. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án.
Điều 9. Cơ quan thu tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án
Điều 10. Không phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí
Điều 11. Miễn nộp toàn bộ tiền tạm ứng án phí, án phí
Điều 12. Không phải nộp tiền tạm ứng lệ phí, lệ phí Tòa án
Điều 13. Miễn nộp toàn bộ tiền tạm ứng lệ phí, lệ phí Tòa án
Điều 14. Miễn nộp một phần tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án
Điều 15. Nộp đơn đề nghị miễn tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án
Điều 16. Thẩm quyền xét đơn đề nghị miễn tiền tạm ứng án phí, án phí
Điều 17. Thẩm quyền xét đơn đề nghị miễn tiền tạm ứng lệ phí, lệ phí Tòa án
Điều 18. Xử lý tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án
Điều 19. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc thu, nộp, miễn án phí, lệ phí Tòa án
Chương II — ÁN PHÍ TRONG VỤ ÁN HÌNH SỰ
Điều 20. Các loại án phí trong vụ án hình sự
Điều 21. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí trong vụ án hình sự
Điều 22. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm trong vụ án hình sự
Điều 23. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm trong vụ án hình sự
Chương III — ÁN PHÍ TRONG VỤ ÁN DÂN SỰ
Điều 24. Các loại án phí trong vụ án dân sự
Điều 25. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm
Điều 26. Thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm.
Điều 27. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự sơ thẩm
Điều 28. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
Điều 29. Thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
Điều 30. Nghĩa vụ chịu án phí dân sự phúc thẩm
Chương IV — ÁN PHÍ TRONG VỤ ÁN HÀNH CHÍNH
Điều 31. Các loại án phí trong vụ án hành chính
Điều 32. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm trong vụ án hành chính
Điều 33. Thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí hành chính sơ thẩm
Điều 34. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm trong vụ án hành chính
Điều 35. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm trong vụ án hành chính
Điều 36. Thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm trong vụ án hành chính
Điều 37. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm trong vụ án hành chính
Chương V — LỆ PHÍ TÒA ÁN
Mục 1 — LỆ PHÍ TÒA ÁN GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
Điều 38. Lệ phí giải quyết việc dân sự
Điều 39. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng lệ phí, lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự
Điều 40. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng lệ phí, lệ phí phúc thẩm giải quyết việc dân sự.
Điều 41. Thời hạn nộp và mức tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm, phúc thẩm
Mục 2 — CÁC LOẠI LỆ PHÍ TÒA ÁN KHÁC
Điều 42. Lệ phí Tòa án giải quyết các việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam
Điều 43. Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài
Điều 44. Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
Điều 45. Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công
Điều 46. Lệ phí bắt giữ tàu biển, tàu bay
Điều 47. Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
Điều 48. Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án
Điều 49. Thời hạn nộp các loại lệ phí Tòa án khác
Chương VI — KHIẾU NẠI VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 50. Giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án
Điều 51. Hiệu lực thi hành
Điều 52. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.