Luật · Quốc hội
Luật 97/2015/QH13
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 25/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (10)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
- 24/2023/QH15 — Viễn thông (24/11/2023)
- 20/2023/QH15 — Giao dịch điện tử (22/06/2023)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
- 24/2023/QH15 — Viễn thông (24/11/2023)
- 20/2023/QH15 — Giao dịch điện tử (22/06/2023)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 23/2018/QH14 — Cạnh tranh (12/06/2018)
Được hướng dẫn bởi (2153)
- 02/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu (13/02/2017)
- 154/2016/NĐ-CP — Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (16/11/2016)
- 149/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá (11/11/2016)
- 139/2016/NĐ-CP — Quy định về lệ phí môn bài (04/10/2016)
- 140/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a (19/09/2016)
- 138/2016/TT-BTC — Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài (16/09/2016)
- 120/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí (23/08/2016)
- 02/2026/NQ-HĐND — Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng tại Đô thị cổ Hội An; Tháp cổ Mỹ Sơn, Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ và Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/02/2026)
- 06/2026/NQ-HĐND — Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/02/2026)
- 11/2026/TT-BTС — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt (10/02/2026)
- 101/2026/NQ-HĐND — Sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh quy định tại Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh theo Luật Phí và lệ phí (05/02/2026)
- 03/2026/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chể độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (16/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh An Giang (15/01/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô và xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (12/01/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Quy định Bảng giá nhà, tỷ lệ, phương pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và cách tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa (02/01/2026)
- 62/2025/QĐ-UBND — Quyết định Về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (31/12/2025)
- 059/2025/QĐ-UBND. — Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (31/12/2025)
- 333/2025/QĐ-UBND — Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (31/12/2025)
- 156/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư (31/12/2025)
- 155/2025/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông (31/12/2025)
- 154/2025/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng (31/12/2025)
- 108/2025/QĐ-UBND — Quy định Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên (31/12/2025)
- 153/2025/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch (31/12/2025)
- 362/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí (31/12/2025)
- 43/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (30/12/2025)
- 43/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (29/12/2025)
- 91/2025/NQ-HĐND — Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 96/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- … và 2123 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (10)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 08/2012/QH13 — Giáo dục đại học (18/06/2012)
- 67/2011/QH12 — Kiểm toán độc lập (29/03/2011)
- 10/2009/UBTVQH12 — Án phí, lệ phí tòa án (27/02/2009)
- 25/2008/QH12 — Bảo hiểm y tế (14/11/2008)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 38/2001/PL-UBTVQH10 — Phí và lệ phí (28/08/2001)
- 200-NQ/TVQH — Về việc ban hành Điều lệ Thuế công thương nghiệp (18/01/1966)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 89/2015/NÐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản (07/10/2015)
- 89/2015/NÐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản (07/10/2015)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 04/2013/NQ-HĐND — Về việc thông qua Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (16/07/2013)
- 02/2009/QĐ-UBND — Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (05/01/2009)
Bố cục (149 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Danh mục và thẩm quyền quy định phí, lệ phí
Điều 5. Áp dụng Luật phí và lệ phí, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
Điều 6. Người nộp phí, lệ phí
Điều 7. Tổ chức thu phí, lệ phí
Chương II — NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí
Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu lệ phí
Điều 10. Miễn, giảm phí, lệ phí
Chương III — KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 11. Kê khai, nộp phí, lệ phí
Điều 12. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
Điều 13. Thu, nộp lệ phí
Chương IV — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU VÀ NGƯỜI NỘP PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức thu phí, lệ phí
Điều 15. Quyền, trách nhiệm của người nộp phí, lệ phí
Điều 16. Hành vi nghiêm cấm và xử lý vi phạm
Chương V — THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 17. Thẩm quyền của Ủy ban thường vụ Quốc hội
Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chính phủ
Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 20. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 21. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Hiệu lực thi hành
Điều 24. Quy định chuyển tiếp
Điều 25. Quy định chi tiết
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 12. Phân chia dự án thành phần
Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 20. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ
Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương III — KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Chương IV — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
Chương V — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp
Mục 2 — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI
Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
Chương VI — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
Điều 81. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
Điều 103. Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 110. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 112. Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Mục 3 — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 121. Trách nhiệm thi hành
Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:
Điều 124. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.