Văn bản · Bộ Nội vụ
Văn bản 10/2015/TTLT-BYT-BNV
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/05/2015
- Ngày có hiệu lực
- 16/07/2015
- Hết hiệu lực
- 18/12/2025
Hết hiệu lực từ 18/12/2025 theo điều khoản hiệu lực của 41/2025/TT-BYT: “Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 41/2025/TT-BYT (18/12/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
- 58/2014/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (16/06/2014)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 63/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế (31/08/2012)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
Bố cục (17 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ
Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
Chương II — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Mục 1 — CHỨC DANH BÁC SĨ
Điều 4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01
Điều 5. Bác sĩ chính (hạng II) - Mã số: V.08.01.02
Điều 6. Bác sĩ (hạng III) - Mã số: V.08.01.03
Mục 2 — CHỨC DANH BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG
Điều 7. Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.02.04
Điều 8. Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) - Mã số: V.08.02.05
Điều 9. Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) - Mã số: V.08.02.06
Mục 3 — CHỨC DANH Y SĨ
Điều 10. Y sĩ (hạng IV) - Mã số: V.08.03.07
Chương III — HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH
Điều 11. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
Điều 12. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
Điều 13. Cách xếp lương
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 14. Hiệu lực thi hành
Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 16. Tổ chức thực hiện
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.