Quyết định · Bộ Nội vụ
Quyết định 78/2004/QĐ-BNV
Về việc ban hành danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/11/2004
- Ngày có hiệu lực
- 06/12/2004
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (19)
- 03/2018/TT-BLĐTBXH — Quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp (15/06/2018)
- 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV — Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật (20/10/2015)
- 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y (20/10/2015)
- 27/2015/TTLT-BYT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược (07/10/2015)
- 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập (16/09/2015)
- 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập (16/09/2015)
- 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập (16/09/2015)
- 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non (14/09/2015)
- 10/2015/TTLT-BYT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ (27/05/2015)
- 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV — Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên viên ngành thư viện (19/05/2015)
- 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV — Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học công lập (28/11/2014)
- 13/2014/TT-BNV — Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ (31/10/2014)
- 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV — Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao (17/10/2014)
- 11/2014/TT-BNV — Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính (09/10/2014)
- 06/2011/TT-BNV — Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức hộ sinh (01/03/2011)
- 10/2010/TT-BNV — Quy định mã số, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chấp hành viên và thư ký thi hành án dân sự (28/10/2010)
- 09/2010/TT-BNV — Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ (11/09/2010)
- 09/2009/TT-BNV — Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức kỹ thuật y học (15/10/2009)
- 01/2008/QĐ-BNV — Về việc ban hành chức danh và mã số ngạch các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường (04/08/2008)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 11/2003/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (29/04/2003)
- 45/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (09/05/2003)
- 11/2003/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (29/04/2003)
Bố cục (3 điều)
Điều 1. Ban hành danh mục các ngạch công chức trong các cơ quan nhà nước và danh mục các ngạch viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước để thực hiện việc xây dựng và quản lý đội ngũ cán bộ, công chức. (Có danh mục cụ thể kèm theo Quyết định này). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.