Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 10/2025/TT-NHNN
Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 24/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 63/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân (31/12/2025)
- 63/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân (31/12/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 13/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (21/08/2019)
- 23/2018/TT-NHNN — Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân (14/09/2018)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 26/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (24/02/2025)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 17/2023/QH15 — Hợp tác xã (20/06/2023)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân, thu hồi Giấy phép, giám sát thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 5. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
Chương II — TỔ CHỨC LẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Nguyên tắc tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân
Điều 7. Địa bàn, nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân sau khi tổ chức lại
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN TỔ CHỨC LẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN, TRỪ TRƯỜNG HỢP SÁP NHẬP, HỢP NHẤT QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Điều 8. Điều kiện tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân
Điều 9. Hội đồng tổ chức lại
Điều 10. Công bố thông tin tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân
Điều 11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại
Điều 12. Phương án tổ chức lại
Điều 13. Trình tự chấp thuận tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân
Mục 3 — SÁP NHẬP, HỢP NHẤT QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Điều 14. Sáp nhập, hợp nhất quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt
Chương III — THU HỒI GIẤY PHÉP, THANH LÝ TÀI SẢN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 15. Các hành vi không được thực hiện trong quá trình thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 16. Nguyên tắc thu hồi Giấy phép, thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân
Mục 2 — THU HỒI GIẤY PHÉP
Điều 17. Thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân giải thể tự nguyện
Điều 18. Thu hồi Giấy phép trong trường hợp giải thể quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt
Điều 19. Thu hồi Giấy phép trong trường hợp giải thể quỹ tín dụng nhân dân được can thiệp sớm có tổ chức tín dụng tiếp nhận toàn bộ nghĩa vụ nợ
Điều 20. Thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân thuộc trường hợp quy định tại điểm a, c, d, đ khoản 1 Điều 36, khoản 1 Điều 202 Luật Các tổ chức tín dụng
Điều 21. Thu hồi Giấy phép trong trường hợp quỹ tín dụng nhân dân thực hiện tổ chức lại, phá sản
Điều 22. Công bố thông tin về thu hồi Giấy phép và thực hiện thủ tục chấm dứt tồn tại pháp nhân
Mục 3 — THANH LÝ TÀI SẢN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Điều 23. Thời hạn thanh lý
Điều 24. Chấm dứt thanh lý
Điều 25. Hội đồng thanh lý
Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thanh lý
Điều 27. Phương án thanh lý tài sản quỹ tín dụng nhân dân
Điều 28. Xử lý khoản nợ có bảo đảm, thứ tự phân chia tài sản
Mục 4 — GIÁM SÁT THANH LÝ TÀI SẢN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Điều 29. Tổ giám sát thanh lý
Điều 30. Cơ chế hoạt động của Tổ giám sát thanh lý
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Điều 32. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 33. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35. Quy định chuyển tiếp
Điều 36. Hiệu lực thi hành
Điều 37. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.