Nghị định · Chính phủ
Nghị định 100/2006/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự, Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả và quyền liên quan
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/09/2006
- Ngày có hiệu lực
- 17/10/2006
- Hết hiệu lực
- 14/06/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 01/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (04/01/2012)
- 85/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2006/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự, Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả và quyền liên quan (20/09/2011)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (25)
- 15/2012/TT-BVHTTDL — Hướng dẫn hoạt động giám định quyền tác giả, quyền liên quan (13/12/2012)
- 32/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy chế xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai (30/07/2012)
- 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL — Quy định trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan trên môi trường mạng Internet và mạng viễn thông (19/06/2012)
- 12/2008/TT-BCT — Hướng dẫn quy trình, thủ tục tiếp nhận, thụ lý giải quyết đơn yêu cầu xử lý các vụ việc vi phạm hành chính về sở hữu trí tuệ của cơ quan Quản lý thị trường (22/10/2008)
- 05/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng tỉnh Ninh Thuận (08/01/2018)
- 17/2016/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu tượng (Logo) tỉnh Tây Ninh (03/06/2016)
- 10/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn (30/06/2014)
- 15/2012/TT-BVHTTDL — Hướng dẫn hoạt động giám định quyền tác giả, quyền liên quan (13/12/2012)
- 32/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy chế xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai (30/07/2012)
- 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL — Quy định trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan trên môi trường mạng Internet và mạng viễn thông (19/06/2012)
- 13/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (17/04/2012)
- 35/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp huyện, ngành (02/06/2011)
- 41/2010/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xuất bản, phát hành Bản tin trên địa bàn tỉnh Lào Cai (24/11/2010)
- 34/2010/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai (05/10/2010)
- 07/2010/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong lĩnh vực bảo vệ quyền Sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (15/03/2010)
- 20/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Yên Bái (25/08/2009)
- 29/2009/TT-BTC — Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả, quyền liên quan (10/02/2009)
- 12/2008/TT-BCT — Hướng dẫn quy trình, thủ tục tiếp nhận, thụ lý giải quyết đơn yêu cầu xử lý các vụ việc vi phạm hành chính về sở hữu trí tuệ của cơ quan Quản lý thị trường (22/10/2008)
- 67/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Văn hóa - Thông tin, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc thực hiện quản lý nhà nước về quyền tác giả và quyền liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Phước (21/12/2007)
- 1727/2007/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý nhà nước về Quyền tác giả,quyền liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (24/09/2007)
- 3187/2005/QĐ-UBND — Về ban hành quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thành phố Hồ Chí Minh (20/07/2007)
- 3187/QĐ-UBND — Quyết định 3187/QĐ-UBND năm 2007 về Quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (20/07/2007)
- 25/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Phan Xi Păng tỉnh Lào Cai (06/06/2007)
- 09/2007/QĐ-BVHTT — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bản quyền tác giả văn học - nghệ thuật (03/05/2007)
- 88/2006/QĐ-BVHTT — Về việc ban hành các mẫu tờ khai, giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan (17/10/2006)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (48 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan Điều 4. Giải thích từ ngữ Điều 5. Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 6. Nội dung và trách nhiệm quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 7. Thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương II — QUYỀN TÁC GIẢ Điều 8. Tác giả Điều 9. Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác Điều 10. Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác Điều 11. Tác phẩm báo chí Điều 12. Tác phẩm âm nhạc Điều 13. Tác phẩm sân khấu Điều 14. Tác phẩm điện ảnh Điều 15. Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng Điều 16. Tác phẩm nhiếp ảnh Điều 17. Tác phẩm kiến trúc Điều 18. Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ Điều 19. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu Điều 20. Sử dụng tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian Điều 21. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả Điều 22. Quyền nhân thân Điều 23. Quyền tài sản Điều 24. Trích dẫn hợp lý và nhập khẩu bản sao tác phẩm Điều 25. Sao chép tác phẩm Điều 26. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả Điều 27. Chủ sở hữu quyền tác giả Điều 28. Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm khuyết danh Điều 29. Sử dụng tác phẩm thuộc sở hữu nhà nước Điều 30. Sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng Chương III — QUYỀN LIÊN QUAN Điều 31. Quyền của người biểu diễn Điều 32. Sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao Điều 33. Trích dẫn hợp lý Điều 34. Bản sao tạm thời Điều 35. Sử dụng bản ghi âm, ghi hình Điều 36. Chủ sở hữu chương trình phát sóng Chương IV — CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Điều 37. Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan Điều 38. Bản sao tác phẩm đăng ký quyền tác giả, bản sao bản định hình cuộc biểu diễn, chương trình ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đăng ký quyền liên quan Điều 39. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy Chứng nhận đăng ký quyền liên quan Điều 40. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan Chương V — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ Điều 41. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan Điều 42. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan Chương VI — BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Điều 43. Quyền tự bảo vệ Điều 44. Quyền khởi kiện dân sự về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 45. Khiếu nại, tố cáo liên quan đến đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 46. Thời hạn chuyển tiếp Điều 47. Hiệu lực thi hành Điều 48. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.