Quyết định · UBND

Quyết định 67/2007/QĐ-UBND

Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
29/08/2001
Ngày có hiệu lực
18/10/2007
Hết hiệu lực
29/08/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (8)

Bố cục (38 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy trình thủ tục thực hiện và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, không sử dụng vốn ngân sách trên địa bản tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh.
  Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư
  Điều 3. Hướng dẫn nhà đần tư trong các lĩnh vực chuyên ngành
  Điều 4. Phân cấp thoả thuận địa điểm đầu tư
  Điều 5. Phân cấp kiểm tra thực hiện dự án đầu tư và hoạt động của các doanh nghiệp sau khi dự án đi vào hoạt động
Chương II — THỎA THUẬN ĐỊA ĐIẺM ĐẦU TƯ
  Điều 6. Nội dung Hồ sơ, số lượng hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư
  Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  Điều 8. Thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với trường hợp địa điểm phù hợp quy hoạch
  Điều 9. Trường hợp địa điểm xin lập dự án chưa có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch
Chương III — ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
  Điều 10. Đăng ký đầu tư đối vói dự án đầu tư trong nước
  Điều 11. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 12. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 13. Thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Chương IV — THẲM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
  Điều 14. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 15. Nội dung hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 16. Số bộ hồ sơ và cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  Điều 17. Thời gian cấp giấy chứng nhận đầu tư
Chương V — QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG
  Điều 18. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng
  Điều 19. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Chương VI — LẬP VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
  Điều 20. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
  Điều 21. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở
  Điều 22. Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở
  Điều 23. Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trưởng
  Điều 24. Thẩm định, phê duyệt về phòng cháy và chữa cháy
  Điều 25. Phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương VII — THUÊ ĐẤT, GIAO ĐÁT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  Điều 26. Đối vói trường họp nhà đần tư phải tự thoả thuận để có đất thực hiện dự án
  Điều 27. Đối với trường hợp nhà đầu tư không phải tự thoả thuận để có đất thực hiện dự án
  Điều 28. Hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH
  Điều 30. Quyền lợi và nghía vụ của nhà đầu tư.
  Điều 31. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường.
  Điều 32. Trách nhiệm của Sở Xây dựng.
  Điều 33. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  Điều 34. Trách nhiệm của các Sở ban ngành lỉên quan khác.
  Điều 35. Trách nhiệm của UBND cấp huyện nơi có dự án đầu tư.
Chương IX — TỒ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 36. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư; thu hồi lại đẩt

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.