Quyết định · UBND
Quyết định 67/2007/QĐ-UBND
Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/08/2001
- Ngày có hiệu lực
- 18/10/2007
- Hết hiệu lực
- 29/08/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (8)
- 27/2010/QĐ-UBND — Về việc vận dụng các tiêu chí của Thông tư 03/2009/TT-BKH ngày 16/4/2009 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư (31/08/2010)
- 14/2010/QĐ-UBND — Về việc vận dụng các tiêu chí của Thông tư 03/2009/TT-BKH ngày 16/4/2009 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư (19/04/2010)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 80/2006/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (09/08/2006)
- 160/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản (27/12/2005)
- 16/2005/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (07/02/2005)
- 08/2005/NĐ-CP — Về quy hoạch xây dựng (24/01/2005)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
Bố cục (38 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy trình thủ tục thực hiện và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, không sử dụng vốn ngân sách trên địa bản tỉnh Khánh Hòa. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh. Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư Điều 3. Hướng dẫn nhà đần tư trong các lĩnh vực chuyên ngành Điều 4. Phân cấp thoả thuận địa điểm đầu tư Điều 5. Phân cấp kiểm tra thực hiện dự án đầu tư và hoạt động của các doanh nghiệp sau khi dự án đi vào hoạt động Chương II — THỎA THUẬN ĐỊA ĐIẺM ĐẦU TƯ Điều 6. Nội dung Hồ sơ, số lượng hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ Điều 8. Thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với trường hợp địa điểm phù hợp quy hoạch Điều 9. Trường hợp địa điểm xin lập dự án chưa có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch Chương III — ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Điều 10. Đăng ký đầu tư đối vói dự án đầu tư trong nước Điều 11. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Điều 12. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư Điều 13. Thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư Chương IV — THẲM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Điều 14. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Điều 15. Nội dung hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Điều 16. Số bộ hồ sơ và cơ quan tiếp nhận hồ sơ Điều 17. Thời gian cấp giấy chứng nhận đầu tư Chương V — QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG Điều 18. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng Điều 19. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Chương VI — LẬP VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Điều 20. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình Điều 21. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở Điều 22. Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở Điều 23. Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trưởng Điều 24. Thẩm định, phê duyệt về phòng cháy và chữa cháy Điều 25. Phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Chương VII — THUÊ ĐẤT, GIAO ĐÁT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 26. Đối vói trường họp nhà đần tư phải tự thoả thuận để có đất thực hiện dự án Điều 27. Đối với trường hợp nhà đầu tư không phải tự thoả thuận để có đất thực hiện dự án Điều 28. Hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH Điều 30. Quyền lợi và nghía vụ của nhà đầu tư. Điều 31. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường. Điều 32. Trách nhiệm của Sở Xây dựng. Điều 33. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điều 34. Trách nhiệm của các Sở ban ngành lỉên quan khác. Điều 35. Trách nhiệm của UBND cấp huyện nơi có dự án đầu tư. Chương IX — TỒ CHỨC THỰC HIỆN Điều 36. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư; thu hồi lại đẩt
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.