Nghị định · Chính phủ

Nghị định 105/2018/NĐ-CP

Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
08/08/2018
Ngày có hiệu lực
08/08/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (85 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 212/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Giải thích từ ngữ, thuật ngữ
  Điều 2. Tên và trụ sở Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
  Điều 3. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng, nhiệm vụ của TKV
  Điều 4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh của TKV
  Điều 5. Vốn điều lệ của TKV
  Điều 6. Chủ sở hữu TKV
  Điều 7. Đại diện theo pháp luật của TKV
  Điều 8. Quản lý nhà nước đối với TKV
  Điều 9. Tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị - xã hội trong TKV
Chương II — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TKV
  Mục 1 — QUYỀN CỦA TKV
    Điều 10. Quyền đối với vốn và tài sản của TKV
    Điều 11. Quyền kinh doanh của TKV
    Điều 12. Quyền về tài chính của TKV
    Điều 13. Quyền tham gia hoạt động công ích của TKV
    Điều 14. Các quyền khác của TKV
  Mục 2 — NGHĨA VỤ CỦA TKV
    Điều 15. Nghĩa vụ về vốn và tài sản của TKV
    Điều 16. Nghĩa vụ trong kinh doanh của TKV
    Điều 17. Nghĩa vụ về tài chính của TKV
    Điều 18. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
    Điều 19. Nghĩa vụ của TKV đối với công ty con, công ty liên kết
Chương III — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TKV
  Mục 1 — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
    Điều 20. Quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu đối với TKV
    Điều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với TKV
  Mục 2 — PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
    Điều 22. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
    Điều 23. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
    Điều 24. Quyền, trách nhiệm của Bộ Công Thương
    Điều 25. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
    Điều 26. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
    Điều 27. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
    Điều 28. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
    Điều 29. Quyền, trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ
    Điều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên TKV
  Mục 3 — BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN
    Điều 31. Ban Kiểm soát
    Điều 32. Tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên
    Điều 33. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên
    Điều 34. Nhiệm vụ của Kiểm soát viên
    Điều 35. Quyền hạn của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên
    Điều 36. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Kiểm soát viên
    Điều 37. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên
    Điều 38. Mối quan hệ giữa Ban kiểm soát, Kiểm soát viên và chủ sở hữu
    Điều 39. Mối quan hệ giữa Ban kiểm soát, Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc TKV
    Điều 40. Mối quan hệ giữa các Kiểm soát viên
Chương IV — TỔ CHỨC QUẢN LÝ TKV
  Điều 41. Cơ cấu tổ chức quản lý của TKV
  Điều 42. Chức năng và cơ cấu của Hội đồng thành viên
  Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
  Điều 44. Tiêu chuẩn và điều kiện của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên
  Điều 45. Miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên
  Điều 46. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  Điều 47. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên
  Điều 48. Tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc
  Mục 2 — TỔNG GIÁM ĐỐC
    Điều 49. Chức năng của Tổng giám đốc
    Điều 50. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng giám đốc
    Điều 51. Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, thay thế, khen thưởng, kỷ luật Tổng giám đốc
    Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc
  Mục 3 — QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC
    Điều 53. Tiền lương, thù lao và các lợi ích khác của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc TKV
    Điều 54. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành Tập đoàn các công ty TKV
    Điều 55. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc
  Mục 4 — PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
    Điều 56. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
    Điều 57. Bộ máy giúp việc
  Mục 5 — HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THAM GIA QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TKV
    Điều 58. Hình thức tham gia quản lý doanh nghiệp của người lao động
    Điều 59. Nội dung tham gia quản lý TKV của người lao động
Chương V — QUAN HỆ CỦA TKV VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN CÁC CÔNG TY TKV
  Điều 60. Vốn của TKV đầu tư ở doanh nghiệp khác
  Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của TKV trong quản lý vốn nhà nước đầu tư ở doanh nghiệp khác
  Điều 62. Tiêu chuẩn, điều kiện của người đại diện phần vốn góp của TKV ở doanh nghiệp khác
  Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn góp của TKV ở doanh nghiệp khác
  Điều 64. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của người đại diện
  Mục 2 — QUAN HỆ CỦA TKV VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN CÁC CÔNG TY TKV
    Điều 65. Quan hệ phối hợp chung trong Tập đoàn các công ty TKV
    Điều 66. Quan hệ giữa TKV và các đơn vị trực thuộc
    Điều 67. Quan hệ giữa TKV với các công ty con do TKV nắm 100% vốn điều lệ
    Điều 68. Quan hệ giữa TKV với các công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối của TKV
    Điều 69. Quan hệ giữa TKV với các công ty liên kết
Chương VI — CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA TKV
  Điều 70. Cơ chế hoạt động tài chính
  Điều 71. Điều chỉnh vốn điều lệ của TKV
  Điều 72. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của TKV
  Điều 73. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán và thống kê
Chương VII — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, ĐA DẠNG HÓA SỞ HỮU TKV
  Điều 74. Tổ chức lại TKV
  Điều 75. Đa dạng hóa sở hữu TKV
  Điều 76. Giải thể TKV
  Điều 77. Phá sản TKV
Chương VIII — SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA TKV
  Điều 78. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ
  Điều 79. Công khai thông tin
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TKV
  Điều 80. Giải quyết tranh chấp nội bộ
  Điều 81. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 82. Hiệu lực và phạm vi thi hành
Phụ lục I — DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
Phụ lục II — DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CỦA TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.