Quyết định · UB
Quyết định 107/2003/QĐ-UB
Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/10/2003
- Ngày có hiệu lực
- 22/10/2003
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 27/2003/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (19/03/2003)
- 07/2003/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (30/01/2003)
- 35/2002/NĐ-CP — Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) (29/03/2002)
- 24/2000/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (31/07/2000)
- 18/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (09/06/2000)
- 12/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
- 51/1999/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 (08/07/1999)
- 03/1998/QH10 — Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) (20/05/1998)
- 52-L/CTN — Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (12/11/1996)
- Không số — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (21/06/1994)
Bố cục (13 điều)
Điều 1. Ban hành Quy định thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư kèm theo quyết định này. Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở, Ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh triển khai thực hiện các nội dung của Quy định này ban hành kèm theo Quyết định này và định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, chỉ đạo. Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ Điều 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư. Điều 2. Quy trình cấp giấy phép đầu tư. Điều 3. Điều kiện dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư. Điều 4. Quy hoạch đã phê duyệt. Chương II — QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ; Điều 5. Quy định về thời gian cấp giấy phép đầu tư cho dự án đăng ký cấp giấy phép đầu tư. Điều 6. Quy định thời gian cấp giấy phép đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đầu tư. Điều 7. Quy định thời gian điều chỉnh giấy phép đầu tư; cấp giấy phép mở chi nhánh, văn phòng giao dịch của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài. Chương III — THỜI GIAN GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 8. Thời gian giải quyết các thủ tục hành chính sau khi cấp giấy phép đầu tư tại các Sở ngành của tỉnh. Điều 9. Trách nhiệm của các sở ngành quản lý nhà nước trong việc triển khai dự án. Điều 10. Bổ sung, sửa đổi.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.