Nghị định · Chính phủ
Nghị định 24/2000/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/07/2000
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2000
- Hết hiệu lực
- 25/10/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 149/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu (08/12/2005)
- 27/2003/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (19/03/2003)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (107)
- 180/2006/QĐ-BKH — Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất (28/02/2006)
- 124/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện qui định về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân nước ngoài, có lợi nhuận từ các hình thức đầu tư qui định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (23/12/2004)
- 26/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện qui định về thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài và hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp tái đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (31/03/2004)
- 115/2003/QĐ-UB — Về việc Ban hành Quy chế tạm thời quản lý hoạt động vui chơi giải trí có thưởng dành riêng cho người nước ngoài của Công ty liên doanh Khách sạn quốc tế Lào Cai (31/03/2003)
- 181/2003/QĐ-BYT — Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân (14/01/2003)
- 26/2001/TT-BTM — Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam về xuất nhập khẩu và các hoạt động thương mại khác của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (04/12/2001)
- 182/2001/QĐ-UB — Về việc ban hành một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư - kinh doanh tại khu Công viên Nhạc Sơn (21/05/2001)
- 416/2006/QĐ-BKH — Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (03/05/2006)
- 324/2006/QĐ-BKH — Về việc ủy quyền cho Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên - Huế trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô (11/04/2006)
- 871/2006/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế (29/03/2006)
- 180/2006/QĐ-BKH — Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất (28/02/2006)
- 60/2006/QĐ-BKH — Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Nhơn Hội (23/01/2006)
- 247/2006/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (19/01/2006)
- 91/2005/QĐ-BTC — Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng (08/12/2005)
- 171/2005/QĐ-UBND — V/v Điều chỉnh Điểm 3.1 và Khoản 4 Điều 3 Quy định một số chính sách ưu đãi nhằm thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 92/2005/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng (30/11/2005)
- 184/2005/QĐ-UB — Về ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính nhà nước đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài trụ sở chính tại Khu đô thị mới Nam thành phố. (11/10/2005)
- 3273/2005/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1996/2004/QĐ-UB ngày 02/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Giao Long (27/09/2005)
- 910/2005/QĐ-BKH — Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất (13/09/2005)
- 41/2005/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trách nhiệm trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (01/09/2005)
- 16/2005/TT-BTM — Bổ sung Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 của Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/07/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam về tính giá trị khấu hao luỹ kế trong tính toán nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển tạo tài sản cố định của cac doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (16/08/2005)
- 92/2005/QĐ-UB — Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi nhằm thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (29/07/2005)
- 2060/2005/QĐ-BTM — Về việc ủy quyền phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thành phẩm để kết hợp với sản phẩm xuất khẩu và phê duyệt thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (25/07/2005)
- 56/2005/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chính sách khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (08/07/2005)
- 984/2005/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định chi tiết chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (25/05/2005)
- 57/2005/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại tỉnh Nghệ An (10/05/2005)
- 32 /2005/QĐ-UB — Ban hành Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đói, khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ (04/05/2005)
- 315/2005/QĐ-BKH — Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất (20/04/2005)
- 28/2005/QĐ-BTM — Về việc uỷ quyền phê duyệt thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (07/01/2005)
- 27/2005/QĐ-BTM — Về việc ủy quyền phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thành phẩm để kết hợp với sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (07/01/2005)
- 01/2005/TT-BTM — Hướng dẫn việc thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (06/01/2005)
- … và 77 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 10/1998/NĐ-CP — Về một số biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam (23/01/1998)
- 12/CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (18/02/1997)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 18/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (09/06/2000)
- 52-L/CTN — Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (12/11/1996)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (125 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư Điều 4. Luật điều chỉnh Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Chương II — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh Điều 8. Ban điều phối Điều 9. Văn phòng điều hành Điều 10. Nghĩa vụ nộp thuế của các Bên hợp doanh Điều 11. Hình thức Doanh nghiệp liên doanh Điều 12. Nội dung Hợp đồng liên doanh Điều 13. Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh Điều 14. Vốn pháp định của Doanh nghiệp liên doanh Điều 15. Tiến độ góp vốn pháp định Điều 16. Góp vốn pháp định bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 17. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh Điều 18. Phương thức họp của Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liêndoanh Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giámđốc Điều 21. Hình thức Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài Điều 22. Điều lệ Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài Điều 23. Vốn pháp định của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài Điều 24. Người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài Chương III — TRIỂN KHAI DỰ ÁN VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH Điều 25. Nhân sự và phiên họp đầu tiên của Hội đồng quản trị Doanhnghiệp liên doanh Điều 26. Thành lập và đăng ký bộ máy quản lý của Doanh nghiệp 100%vốn đầu tư nước ngoài và Hợp đồng hợp tác kinh doanh Điều 27. Bố cáo về việc thành lập Điều 28. Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ hành nghề Điều 29. Chi nhánh, Văn phòng đại diện Điều 30. Thuê tổ chức quản lý Điều 31. Tổ chức lại doanh nghiệp Điều 32. Kế thừa quyền và nghĩa vụ sau khi tổ chức lại doanh nghiệp Điều 33. Chuyển nhượng vốn Điều 34. Cơ cấu lại vốn đầu tư, vốn pháp định Điều 35. Chuyển giao không bồi hoàn Điều 36. Tạm ngừng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án Điều 37. Chấm dứt hoạt động, thanh lý, giải thể doanh nghiệp Điều 38. Bố cáo về việc chấm dứt hoạt động Điều 39. Thành lập Ban thanh lý Điều 40. Quyền hạn và nhiệm vụ của Ban thanh lý Điều 41. Thứ tự ưu tiên thanh toán các nghĩa vụ Điều 42. Thời hạn hoạt động của Ban thanh lý Điều 43. Phương thức thanh lý tài sản Điều 44. Thủ tục giải quyết khi lâm vào tình trạng phá sản Chương IV — CÁC VẤN ĐỀ VỀ THUẾ TÀI CHÍNH Điều 45. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp Điều 46. Thuế thu nhập doanh nghiệp trong các trường hợp khuyếnkhích đầu tư Điều 47. Các dự án không được hưởng thuế suất ưu đãi thuế thu nhậpdoanh nghiệp Điều 48. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Điều 49. Điều chỉnh thuế suất ưu đãi và thời hạn miễn, giảm thuếthu nhập doanh nghiệp Điều 50. Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài Điều 51. Hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp trong trường hợp tái đầu tư Điều 52. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chuyển nhượng vốn Điều 53. Năm tính thuế Điều 54. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp Điều 55. Chuyển lỗ Điều 56. Trích lập quỹ doanh nghiệp Điều 57. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu Điều 58. Thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đểsản xuất hàng xuất khẩu và đối với nguyên liệu để sản xuất sản phẩm bán chodoanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu Điều 59. Giá tính thuế nhập khẩu Điều 60. Thuế giá trị gia tăng Điều 61. Khấu hao tài sản cố định Chương V — CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ BẢO HIỂM Điều 62. Công tác kế toán, kiểm toán, thống kê Điều 63. Đơn vị đo lường, tiền tệ, ghi chép kế toán, thống kê Điều 64. Báo cáo tài chính Điều 65. Quy định về bảo hiểm Chương VI — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI Điều 66. Mở tài khoản Điều 67. Quy định về bảo đảm ngoại tệ Điều 68. Chuyển các khoản thu ra nước ngoài của Nhà đầu tư nướcngoài Điều 69. Chuyển các khoản thu nhập của người nước ngoài ra nướcngoài Điều 70. Tỷ giá chuyển đổi Chương VII — XUẤT NHẬP KHẨU, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, Điều 71. Đăng ký kế hoạch nhập khẩu Điều 72. Yêu cầu đối với thiết bị, máy móc, vật tư nhập khẩu Điều 73. Giám định thiết bị, máy móc nhập khẩu Điều 74. Thuê mua tài chính và thuê thiết bị, máy móc Điều 75. Gia công và gia công lại Điều 76. Xuất khẩu hàng hoá Điều 77. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam Điều 78. Bán sản phẩm của Doanh nghiệp chế xuất vào thị trường ViệtNam Điều 79. Kho bảo thuế Điều 80. Bảo hộ và khuyến khích chuyển giao công nghệ Điều 81. Chuyển giao công nghệ và góp vốn bằng công nghệ Điều 82. Bảo vệ môi trường Chương VIII — QUAN HỆ LAO ĐỘNG Điều 83. Tuyển dụng lao động Điều 84. Lương trả cho lao động Việt Nam Chương IX — ĐẤT ĐAI, XÂY DỰNG, ĐẤU THẦU, NGHIỆM THU, Điều 85. Thuê đất và trả tiền thuê đất Điều 86. Mức tiền thuê đất và miễn, giảm tiền thuê đất Điều 87. Quy định về thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu chế xuất,Khu công nghệ cao Điều 88. Thẩm quyền quyết định cho thuê đất Điều 89. Đền bù, giải phóng mặt bằng, hồ sơ thuê đất Điều 90. Thời hạn tính tiền thuê đất, góp vốn bằng giá trị quyền sửdụng đất Điều 91. ưu đãi về tiền thuê đất Điều 92. Thế chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền vớiđất Điều 93. Giải chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liềnvới đất Điều 94. Quản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài Điều 95. Thẩm định quy hoạch và phương án kiến trúc Điều 96. Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật Điều 97. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật và quyết định xâydựng Điều 98. Trách nhiệm đối với công trình Điều 99. Đưa công trình vào sử dụng Điều 100. Quy định về đấu thầu đối với dự án có vốn đầu tư nướcngoài Điều 101. Quyết toán công trình Điều 102. Thanh khoản Điều 103. Hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài hàngrào Chương X — THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ Điều 104. Quy trình cấp Giấy phép đầu tư Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư Điều 106. Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư Điều 107. Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép đầu tư Điều 108. Nội dung thẩm định dự án đầu tư Điều 109. Quy trình thẩm định dự án do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấpGiấy phép đầu tư Điều 110. Quy trình thẩm định đối với các dự án do Uỷ ban nhân dâncấp tỉnh cấp Giấy phép đầu tư Điều 111. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư Chương XI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Điều 112. Hướng dẫn hoạt động đầu tư Điều 113. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước Điều 114. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư Điều 115. Phân cấp cấp Giấy phép đầu tư Điều 116. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Uỷban nhân dân cấptỉnh Điều 117. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Bộ Kếhoạch và Đầu tư Điều 118. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của cácBộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 119. Quy định về thanh tra, kiểm tra Chương XII — BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP Điều 120. Bảo đảm đầu tư Điều 121. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật Điều 122. Xử lý tranh chấp Chương XIII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 123. Khen thưởng Điều 124. Xử lý vi phạm Chương XIV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 125. Điều khoản thi hành Phụ lục I — I. DANH MỤC DỰ ÁNĐẶC BIỆT KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ Phụ lục II — I. QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHƯƠNGTIỆN VẬN TẢI ĐƯỢC MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ TẠO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆPCÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ CÁC BÊN HỢP DOANH
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.