Nghị định · Chính phủ

Nghị định 24/2000/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
31/07/2000
Ngày có hiệu lực
01/08/2000
Hết hiệu lực
25/10/2006
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (107)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (125 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi áp dụng
  Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư
  Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư
  Điều 4. Luật điều chỉnh
  Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng
Chương II — HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
  Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Điều 8. Ban điều phối
  Điều 9. Văn phòng điều hành
  Điều 10. Nghĩa vụ nộp thuế của các Bên hợp doanh
  Điều 11. Hình thức Doanh nghiệp liên doanh
  Điều 12. Nội dung Hợp đồng liên doanh
  Điều 13. Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh
  Điều 14. Vốn pháp định của Doanh nghiệp liên doanh
  Điều 15. Tiến độ góp vốn pháp định
  Điều 16. Góp vốn pháp định bằng giá trị quyền sử dụng đất
  Điều 17. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
  Điều 18. Phương thức họp của Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liêndoanh
  Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị
  Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giámđốc
  Điều 21. Hình thức Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 22. Điều lệ Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 23. Vốn pháp định của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 24. Người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài
Chương III — TRIỂN KHAI DỰ ÁN VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH
  Điều 25. Nhân sự và phiên họp đầu tiên của Hội đồng quản trị Doanhnghiệp liên doanh
  Điều 26. Thành lập và đăng ký bộ máy quản lý của Doanh nghiệp 100%vốn đầu tư nước ngoài và Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Điều 27. Bố cáo về việc thành lập
  Điều 28. Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ hành nghề
  Điều 29. Chi nhánh, Văn phòng đại diện
  Điều 30. Thuê tổ chức quản lý
  Điều 31. Tổ chức lại doanh nghiệp
  Điều 32. Kế thừa quyền và nghĩa vụ sau khi tổ chức lại doanh nghiệp
  Điều 33. Chuyển nhượng vốn
  Điều 34. Cơ cấu lại vốn đầu tư, vốn pháp định
  Điều 35. Chuyển giao không bồi hoàn
  Điều 36. Tạm ngừng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án
  Điều 37. Chấm dứt hoạt động, thanh lý, giải thể doanh nghiệp
  Điều 38. Bố cáo về việc chấm dứt hoạt động
  Điều 39. Thành lập Ban thanh lý
  Điều 40. Quyền hạn và nhiệm vụ của Ban thanh lý
  Điều 41. Thứ tự ưu tiên thanh toán các nghĩa vụ
  Điều 42. Thời hạn hoạt động của Ban thanh lý
  Điều 43. Phương thức thanh lý tài sản
  Điều 44. Thủ tục giải quyết khi lâm vào tình trạng phá sản
Chương IV — CÁC VẤN ĐỀ VỀ THUẾ TÀI CHÍNH
  Điều 45. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  Điều 46. Thuế thu nhập doanh nghiệp trong các trường hợp khuyếnkhích đầu tư
  Điều 47. Các dự án không được hưởng thuế suất ưu đãi thuế thu nhậpdoanh nghiệp
  Điều 48. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
  Điều 49. Điều chỉnh thuế suất ưu đãi và thời hạn miễn, giảm thuếthu nhập doanh nghiệp
  Điều 50. Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
  Điều 51. Hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp trong trường hợp tái đầu tư
  Điều 52. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chuyển nhượng vốn
  Điều 53. Năm tính thuế
  Điều 54. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
  Điều 55. Chuyển lỗ
  Điều 56. Trích lập quỹ doanh nghiệp
  Điều 57. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu
  Điều 58. Thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đểsản xuất hàng xuất khẩu và đối với nguyên liệu để sản xuất sản phẩm bán chodoanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu
  Điều 59. Giá tính thuế nhập khẩu
  Điều 60. Thuế giá trị gia tăng
  Điều 61. Khấu hao tài sản cố định
Chương V — CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ BẢO HIỂM
  Điều 62. Công tác kế toán, kiểm toán, thống kê
  Điều 63. Đơn vị đo lường, tiền tệ, ghi chép kế toán, thống kê
  Điều 64. Báo cáo tài chính
  Điều 65. Quy định về bảo hiểm
Chương VI — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
  Điều 66. Mở tài khoản
  Điều 67. Quy định về bảo đảm ngoại tệ
  Điều 68. Chuyển các khoản thu ra nước ngoài của Nhà đầu tư nướcngoài
  Điều 69. Chuyển các khoản thu nhập của người nước ngoài ra nướcngoài
  Điều 70. Tỷ giá chuyển đổi
Chương VII — XUẤT NHẬP KHẨU, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ,
  Điều 71. Đăng ký kế hoạch nhập khẩu
  Điều 72. Yêu cầu đối với thiết bị, máy móc, vật tư nhập khẩu
  Điều 73. Giám định thiết bị, máy móc nhập khẩu
  Điều 74. Thuê mua tài chính và thuê thiết bị, máy móc
  Điều 75. Gia công và gia công lại
  Điều 76. Xuất khẩu hàng hoá
  Điều 77. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam
  Điều 78. Bán sản phẩm của Doanh nghiệp chế xuất vào thị trường ViệtNam
  Điều 79. Kho bảo thuế
  Điều 80. Bảo hộ và khuyến khích chuyển giao công nghệ
  Điều 81. Chuyển giao công nghệ và góp vốn bằng công nghệ
  Điều 82. Bảo vệ môi trường
Chương VIII — QUAN HỆ LAO ĐỘNG
  Điều 83. Tuyển dụng lao động
  Điều 84. Lương trả cho lao động Việt Nam
Chương IX — ĐẤT ĐAI, XÂY DỰNG, ĐẤU THẦU, NGHIỆM THU,
  Điều 85. Thuê đất và trả tiền thuê đất
  Điều 86. Mức tiền thuê đất và miễn, giảm tiền thuê đất
  Điều 87. Quy định về thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu chế xuất,Khu công nghệ cao
  Điều 88. Thẩm quyền quyết định cho thuê đất
  Điều 89. Đền bù, giải phóng mặt bằng, hồ sơ thuê đất
  Điều 90. Thời hạn tính tiền thuê đất, góp vốn bằng giá trị quyền sửdụng đất
  Điều 91. ưu đãi về tiền thuê đất
  Điều 92. Thế chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền vớiđất
  Điều 93. Giải chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liềnvới đất
  Điều 94. Quản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài
  Điều 95. Thẩm định quy hoạch và phương án kiến trúc
  Điều 96. Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật
  Điều 97. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật và quyết định xâydựng
  Điều 98. Trách nhiệm đối với công trình
  Điều 99. Đưa công trình vào sử dụng
  Điều 100. Quy định về đấu thầu đối với dự án có vốn đầu tư nướcngoài
  Điều 101. Quyết toán công trình
  Điều 102. Thanh khoản
  Điều 103. Hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài hàngrào
Chương X — THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
  Điều 104. Quy trình cấp Giấy phép đầu tư
  Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư
  Điều 106. Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư
  Điều 107. Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép đầu tư
  Điều 108. Nội dung thẩm định dự án đầu tư
  Điều 109. Quy trình thẩm định dự án do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấpGiấy phép đầu tư
  Điều 110. Quy trình thẩm định đối với các dự án do Uỷ ban nhân dâncấp tỉnh cấp Giấy phép đầu tư
  Điều 111. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư
Chương XI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
  Điều 112. Hướng dẫn hoạt động đầu tư
  Điều 113. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước
  Điều 114. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư
  Điều 115. Phân cấp cấp Giấy phép đầu tư
  Điều 116. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Uỷban nhân dân cấptỉnh
  Điều 117. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Bộ Kếhoạch và Đầu tư
  Điều 118. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của cácBộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 119. Quy định về thanh tra, kiểm tra
Chương XII — BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP
  Điều 120. Bảo đảm đầu tư
  Điều 121. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật
  Điều 122. Xử lý tranh chấp
Chương XIII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 123. Khen thưởng
  Điều 124. Xử lý vi phạm
Chương XIV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 125. Điều khoản thi hành
Phụ lục I — I. DANH MỤC DỰ ÁNĐẶC BIỆT KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Phụ lục II — I. QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHƯƠNGTIỆN VẬN TẢI ĐƯỢC MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ TẠO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆPCÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ CÁC BÊN HỢP DOANH

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.