Quyết định · UBND
Quyết định 11/2017/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/09/2017
- Ngày có hiệu lực
- 25/09/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 54/2015/NĐ-CP — Quy định về ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả (08/06/2015)
- 43/2015/NĐ-CP — Quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước (06/05/2015)
- 40/2014/TT-BTNMT — Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất (11/07/2014)
- 27/2014/TT-BTNMT — Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (30/05/2014)
- 201/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (27/11/2013)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Bố cục (31 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc quản lý hoạt động về tài nguyên nước Điều 3. Ưu đãi đối vó’i hoạt động sử dụng nưó’c tiết kiệm, hiệu quả Điều 4. Các hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả Chương III — MỘT SỐ QUY ĐỊNH cụ THÊ Điều 5. Trám lấp giếng Điều 6. Hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước Điều 7. Quy hoạch tài nguyên nưóc và hành lang bảo vệ nguồn nưóc Điều 8. Cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước. Điều 9. Cấp Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi Điều 10. Noi đăng ký khai thác nước dưó’i đất Chương IV — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÈ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 12. Sở Xây dựng Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 14. Sở Y tế Điều 15. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 16. Sở Tài chính Điều 17. Cục Thuế thành phố Điều 18. Sở Công Thương Điều 19. Sở Giáo dục và Đào tạo Điều 20. Sỏ’ Khoa học và Công nghệ Điều 21. Công an thành phố Điều 22. Sở Thông tin và Truyền thông Điều 23. Sở Giao thông vận tải Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÈ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 24. ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 25. ủy ban nhân dân cấp xã Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỎ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 26. Các tổ chức khai thác công trình thủy lọi có trách nhiệm: Điều 27. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sử dụng nưó’c mặt, nước dưó’i đất và xả nước thải vào nguồn nước có trách nhiệm: Điều 29. Điều khoản thi hành Phụ lục — số 01. Báo cáo định kỳ tình hình quản lý hoạt động tài nguyên nưó’c Phụ lục — số 02. sổ theo dõi vận hành giếng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.