Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 118/2023/TT-BQP
quy định và hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 22/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 151/2018/TT-BQP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (12/10/2018)
Bố cục (72 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
Điều 4. Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng
Chương II — TỔ CHỨC THI ĐUA; DANH HIỆU THI ĐUA, TIÊU CHUẨN
Mục 1 — TỔ CHỨC THI ĐUA
Điều 6. Tổ chức phong trào thi đua
Điều 7. Thời gian tổ chức thi đua, bình xét khen thưởng
Điều 8. Báo cáo, thông báo kết quả thi đua
Mục 2 — DANH HIỆU THI ĐUA, TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Điều 9. Các danh hiệu thi đua
Điều 10. Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua toàn quốc"
Điều 11. Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua toàn quân"
Điều 12. Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở"
Điều 13. Danh hiệu "Chiến sĩ tiên tiến", "Lao động tiên tiến"
Điều 14. Danh hiệu "Cờ thi đua của Chính phủ"
Điều 15. Danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Quốc phòng"
Điều 16. Danh hiệu Cờ thi đua của Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị, tổng cục, quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng và tương đương trực thuộc Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ
Điều 17. Danh hiệu "Đơn vị Quyết thắng", "Tập thể lao động xuất sắc"
Điều 18. Danh hiệu "Đơn vị tiên tiến", "Tập thể lao động tiên tiến"
Điều 19. Danh hiệu Đơn vị vững mạnh toàn diện "Mẫu mực, tiêu biểu"
Điều 20. Danh hiệu "Đơn vị huấn luyện giỏi"
Điều 21. Danh hiệu "Đơn vị văn hóa tiêu biểu"
Mục 3 — ĐẠI HỘI THI ĐUA QUYẾT THẮNG, ĐẠI HỘI THI ĐUA YÊU NƯỚC
Điều 22. Phạm vi, thời gian tổ chức đại hội
Điều 23. Nội dung đại hội
Chương III — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Điều 24. Các hình thức khen thưởng
Điều 25. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam"
Điều 26. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp vũ trang quần chúng"
Điều 27. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Cơ yếu Việt Nam"
Điều 28. "Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng"
Điều 29. Bằng khen của Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị, tổng cục, quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng và tương đương trực thuộc Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ
Điều 30. Giấy khen của Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị, tổng cục, quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng và tương đương trực thuộc Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ
Điều 31. Giấy khen của Thủ trưởng sư đoàn, lữ đoàn, trung đoàn, cục, vụ, viện và tương đương
Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG;
Điều 32. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Điều 33. Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam
Điều 34. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng, Ban Cơ yếu Chính phủ
Điều 35. Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Quân ủy Trung ương, Chánh án Tòa án Quân sự Trung ương, Viện trưởng Viện Kiểm sát Quân sự Trung ương, Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng; Cục trưởng, Vụ trưởng và tương đương
Điều 36. Thủ trưởng sư đoàn và tương đương
Điều 37. Thủ trưởng lữ đoàn và tương đương
Điều 38. Thủ trưởng trung đoàn và tương đương
Điều 39. Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị không được phép sử dụng con dấu
Điều 40. Trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
Chương V — QUY TRÌNH, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THÔNG BÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH, KẾT QUẢ KHEN THƯỞNG; LƯU TRỮ HỒ SƠ KHEN THƯỞNG
Mục 1 — QUY TRÌNH XÉT TẶNG
Điều 41. Quy trình xét khen thưởng cấp Bộ Quốc phòng
Điều 42. Quy trình xét tặng danh hiệu thi đua ở các cấp
Điều 43. Quy trình xét, đề nghị khen thưởng Huân chương, "Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ", "Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng"
Điều 44. Quy trình xét, đề nghị phong tặng, truy tặng danh hiệu "Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân", "Anh hùng Lao động"
Điều 45. Quy trình xét, đề nghị khen thưởng đột xuất
Điều 46. Quy trình, tuyến trình đề nghị khen thưởng quá trình cống hiến
Điều 47. Quy trình xét, đề nghị khen thưởng niên hạn và kỷ niệm chương
Điều 48. Quy trình xét, đề nghị tặng thưởng một số danh hiệu, giải thưởng
Điều 49. Quy trình xét, đề nghị khen thưởng phong trào thi đua theo chuyên đề, cuộc vận động, sơ kết, tổng kết nhiệm vụ; khen thưởng thành tích trong hội thao, hội thi, hội diễn, diễn tập
Điều 50. Quy trình xét, đề nghị khen thưởng của các tổ chức quần chúng
Mục 2 — HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
Điều 51. Quy định chung về hồ sơ
Điều 52. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua toàn quốc", "Chiến sĩ thi đua toàn quân"
Điều 53. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở", "Chiến sĩ tiên tiến", "Lao động tiên tiến"
Điều 54. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu "Cờ thi đua của Chính phủ", "Cờ thi đua của Bộ Quốc phòng"
Điều 55. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu Đơn vị vững mạnh toàn diện "Mẫu mực, tiêu biểu", "Đơn vị huấn luyện giỏi"
Điều 56. Hồ sơ đề nghị xét tặng, truy tặng Huân chương, "Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ", "Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng"
Điều 57. Hồ sơ đề nghị khen thưởng "Huy chương Quân kỳ Quyết thắng", "Huy chương Chiến sĩ vẻ vang"; kỷ niệm chương
Điều 58. Hồ sơ đề nghị khen thưởng quá trình cống hiến
Điều 59. Hồ sơ đề nghị phong tặng, truy tặng danh hiệu "Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân", "Anh hùng Lao động"
Điều 60. Hồ sơ đề nghị tặng một số danh hiệu, giải thưởng
Điều 61. Hồ sơ đề nghị khen thưởng theo thủ tục đơn giản
Điều 62. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
Mục 3 — THÔNG BÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH, KẾT QUẢ KHEN THƯỞNG;
Điều 63. Thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng
Điều 64. Lưu trữ hồ sơ khen thưởng
Chương VI — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, TỔ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG; KHỐI, CỤM THI ĐUA
Mục 1 — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, TỔ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
Điều 65. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Quốc phòng
Điều 66. Hội đồng, tổ thi đua - khen thưởng cơ quan, đơn vị
Điều 67. Cơ quan thường trực hội đồng thi đua - khen thưởng các cấp
Điều 68. Ban thư ký, thư ký hội đồng, tổ thi đua - khen thưởng các cấp
Mục 2 — KHỐI, CỤM THI ĐUA
Điều 69. Tổ chức khối, cụm thi đua
Điều 70. Nhiệm vụ của khối, cụm thi đua
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 71. Hiệu lực thi hành
Điều 72. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.