Quyết định · UBND
Quyết định 12/2016/QĐ-UBND
V/v ban hành Quy định chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 13/05/2016
- Ngày có hiệu lực
- 23/05/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 27/2011/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy định chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam (03/11/2011)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 25/2015/TT-BKHCN — Quy định chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ (26/11/2015)
- 26/2015/TT-BKHCN — Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ (26/11/2015)
- 14/2015/TT-BKHCN — Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ (19/08/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 11/2014/NĐ-CP — Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ (18/02/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 30/2006/NĐ-CP — Về thống kê khoa học và công nghệ (29/03/2006)
- 40/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê (13/02/2004)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Nam". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức có liên quan hoạt động khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Chế độ báo cáo thống kê khoa học và công nghệ Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Đốỉ tượng thực hiện báo cáo thống kê về khoa học và công nghệ Điều 5. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo Điều 6. Kỳ báo cáo và thời hạn gửi báo cáo Điều 7. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ và các nguồn thông tin khác liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ (Trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh) Điều 8. Kinh phí cho hoạt động thống kê khoa học và công nghệ Chương III — TÓ CHỨC THỰC HIỆN. Điều 9. Sở Khoa học và Công nghệ (đơn vị nhận báo cáo) có trách nhiệm Điều 10. Các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (đơn vị báo cáo) có trách nhiệm Điều 11. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.