Quyết định · UBND
Quyết định 12/2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/07/2018
- Ngày có hiệu lực
- 30/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 41/2017/TT-BTTTT — Quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước (19/12/2017)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 106/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (23/11/2011)
- 26/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (15/02/2007)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 51/2005/QH11 — Giao dịch điện tử (29/11/2005)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng trong việc gửi, nhận và sử dụng văn bản điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 7 năm 2018. Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chữ ký số, văn bản điện tử Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử Điều 5. Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật Chương II — PHƯƠNG THỨC CHUYỂN ĐỔI CHỮ KÝ TAY Điều 6. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số Điều 7. Danh mục các loại văn bản áp dụng chữ ký số chuyên dùng Điều 8. Quy trình ký số trên văn bản điện tử Điều 9. Gửi/nhận văn bản điện tử đã ký số Điều 10. Lưu trữ, khai thác sử dụng văn bản điện tử đã ký số Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 11. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số Điều 13. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức làm công tác văn thư Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ phụ trách công nghệ thông tin Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Điều 16. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.