Nghị định · Chính phủ

Nghị định 26/2007/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/02/2007
Ngày có hiệu lực
14/03/2007
Hết hiệu lực
15/11/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Được hướng dẫn bởi (115)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (73 điều)

Chương I — :
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
  Điều 5. Chính sách phát triển dịch vụ chứng thực chữ ký số
  Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về dịch vụ chứng thực chữ ký số
  Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — :
  Điều 8. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  Điều 9. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  Điều 10. Nội dung của chứng thư số
  Điều 11. Chứng thư số của cơ quan, tổ chức
  Điều 12. Sử dụng chữ ký số và chứng thư số của cơ quan, tổ chức
Chương III — :
  Điều 13. Điều kiện hoạt động
  Điều 14. Thời hạn giấy phép
  Điều 15. Điều kiện cấp phép
  Điều 16. Hồ sơ xin cấp phép
  Điều 17. Thẩm tra và cấp giấy phép
  Điều 18. Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phép
  Điều 19. Gia hạn giấy phép
  Điều 20. Tạm đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép
Chương IV — :
  Điều 21. Hồ sơ xin cấp chứng thư số
  Điều 22. Tạo khoá và phân phối khoá
  Điều 23. Cấp chứng thư số
  Điều 24. Gia hạn chứng thư số
  Điều 25. Thay đổi cặp khoá
  Điều 26. Tạm dừng chứng thư số
  Điều 27. Thu hồi chứng thư số
  Điều 28. Cấp dấu thời gian
Chương V — :
  Điều 29. Nghĩa vụ trong việc lưu trữ và sử dụng thông tin của tổ chức, cá nhân xin cấp chứng thư số
  Điều 30. Nghĩa vụ liên quan tới cấp chứng thư số
  Điều 31. Nghĩa vụ liên quan tới gia hạn chứng thư số
  Điều 32. Quyền và nghĩa vụ liên quan tới tạm dừng và khôi phục chứng thư số
  Điều 33. Nghĩa vụ liên quan tới thu hồi chứng thư số
  Điều 34. Nghĩa vụ liên quan tới hoạt động quản lý khoá
  Điều 35. Nghĩa vụ tạm dừng cấp chứng thư số mới
  Điều 36. Nghĩa vụ công khai thông tin
  Điều 37. Nghĩa vụ mua bảo hiểm rủi ro
  Điều 38. Nghĩa vụ liên quan đến việc xin cấp phép và triển khai giấy phép
  Điều 39. Quyền và nghĩa vụ khi bị thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
  Điều 40. Quyền và nghĩa vụ khác
  Điều 41. Quyền và nghĩa vụ thuê bao trong việc cung cấp thông tin
  Điều 42. Tạo, sử dụng và quản lý khoá
  Điều 43. Nghĩa vụ pháp lý
  Điều 44. Nghĩa vụ kiểm tra thông tin
Chương VI — :
  Điều 45. Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
  Điều 46. Quy trình, thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
  Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
  Điều 48. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  Điều 50. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Chương VII — :
  Điều 52. Công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
  Điều 53. Hồ sơ cấp giấy công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
  Điều 54. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
  Điều 55. Hoạt động cung cấp dịch vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài
Chương VIII — :
  Điều 56. Thành lập tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
  Điều 57. Hoạt động cung cấp dịch vụ, quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
Chương IX — :
  Điều 58. Giải quyết tranh chấp
  Điều 59. Khiếu nại, tố cáo
  Điều 60. Bồi thường thiệt hại
Chương X — :
  Điều 61. Thanh tra, kiểm tra
  Điều 62. Vi phạm các quy tắc về điều kiện hoạt động
  Điều 63. Vi phạm các quy định về an toàn, an ninh
  Điều 64. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng
  Điều 65. Vi phạm các quy định về giá cước, phí, lệ phí
  Điều 66. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ
  Điều 67. Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ
  Điều 68. Vi phạm các quy định về chế độ báo cáo, cung cấp thông tin và thanh tra, kiểm tra
  Điều 69. Xử phạt bổ sung, khắc phục hậu quả
  Điều 70. Thẩm quyền xử phạt
  Điều 71. Nguyên tắc, thời hiệu, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính, tình tiết tăng nặng, tình tiết giảm nhẹ
  Điều 72. Truy cứu trách nhiệm hình sự
Chương XI — :
  Điều 73. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.