Quyết định · UBND

Quyết định 12/2018/QĐ-UBND

Ban hành Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/05/2018
Ngày có hiệu lực
01/06/2018
Hết hiệu lực
01/12/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (36 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và trả kết quả
  Điều 4. Quy định về hồ sơ và luân chuyển hồ sơ để thực hiện các thủ tục hành chính trong Quy định này
Chương II — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIAO ĐẤT,
  Điều 5. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
  Điều 6. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất (không tính thời gian thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng)
  Điều 7. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 8. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (trường hợp không phải xin phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền)
Chương III — THU HỒI ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
  Điều 9. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất.
  Điều 10. Trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật
  Điều 11. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa đến tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người.
  Điều 12. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
  Điều 13. Trường hợp xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất (đối với trường hợp có nhu cầu)
Chương IV — ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  Điều 14. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
  Điều 15. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được nhà nước giao quản lý
Chương V — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  Điều 16. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
  Điều 17. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận khi thay đổi tài sản gắn liền với đất
  Điều 18. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất.
  Điều 19. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
  Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
  Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sử dụng tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi hình dạng kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
  Điều 22. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  Điều 23. Trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
  Điều 24. Trình tự, thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ hoặc chồng
  Điều 25. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  Điều 26. Trình tự và thời gian giải quyết thủ tục đăng ký, xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
  Điều 27. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
  Điều 28. Trình tự và thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Chương VI — ĐÍNH CHÍNH, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
  Điều 29. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
  Điều 30. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 31. Thu, nộp các loại phí, lệ phí và tiền sử dụng đất.
  Điều 32. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
  Điều 33. Trách nhiệm của các phòng, ban và UBND cấp xã

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.