Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường

Thông tư 24/2014/TT-BTNMT

Quy định về hồ sơ địa chính

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
19/05/2014
Ngày có hiệu lực
05/07/2014
Hết hiệu lực
01/08/2024

Hết hiệu lực từ 01/08/2024 theo điều khoản hiệu lực của 10 /2024/TT-BTNMT: “2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính;”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (86)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (35 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính
  Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính
Chương II — HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
  Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
  Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận
  Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
Chương III — NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
  Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất
  Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
  Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
  Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất
  Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
  Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chương IV — LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
  Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai
  Điều 21. Lập Sổ địa chính
  Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận
  Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số
Chương V — CẬP NHẬT, CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
  Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý
  Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính
  Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp
Chương VI — QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
  Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính
  Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính
  Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính
  Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp
  Điều 34. Hiệu lực thi hành
  Điều 35. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.