Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 12/2022/TT-NHNN
Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/09/2022
- Ngày có hiệu lực
- 15/11/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (8)
- 80/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (31/12/2025)
- 19/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (28/06/2024)
- 21/2023/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. (29/12/2023)
- 08/2023/TT-NHNN — Quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (30/06/2023)
- 80/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (31/12/2025)
- 19/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (28/06/2024)
- 21/2023/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. (29/12/2023)
- 08/2023/TT-NHNN — Quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (30/06/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 80/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (31/12/2025)
- 08/2023/TT-NHNN — Quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (30/06/2023)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 05/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2016/TT-NHNN ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp. (30/06/2017)
- 05/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2016/TT-NHNN ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (15/04/2016)
- 03/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (26/02/2016)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 219/2013/NĐ-CP — Về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh (26/12/2013)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý ngoại hối đối với các khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
Điều 5. Sử dụng Trang điện tử để khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay và báo cáo tình hình thực hiện khoản vay tự vay, tự trả
Điều 6. Thực hiện khoản vay nước ngoài sau khi bên đi vay bị chia, tách, hợp nhất hoặc sáp nhập
Điều 7. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
Chương II — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TRANG ĐIỆN TỬ
Điều 8. Trang điện tử
Điều 9. Xử lý trong trường hợp gặp lỗi kỹ thuật khi sử dụng Trang điện tử
Điều 10. Tài khoản truy cập
Chương III — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI TỰ VAY, TỰ TRẢ
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY
Điều 11. Khoản vay phải thực hiện đăng ký
Điều 12. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
Điều 13. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký khoản vay
Điều 14. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 15. Trình tự thực hiện đăng ký khoản vay
Điều 16. Hồ sơ đăng ký khoản vay
Mục 2 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
Điều 17. Đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 18. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 19. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay
Mục 3 — XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
Điều 20. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 21. Cơ sở thực hiện xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 22. Chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 23. Trường hợp văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay đương nhiên hết hiệu lực
Điều 24. Xử lý khoản vay nước ngoài khi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi bị chấm dứt hiệu lực do hồ sơ có thông tin gian lận, tài liệu giả mạo
Điều 25. Sao gửi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay, văn bản chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THỰC HIỆN
Mục 1 — TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Điều 26. Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài của bên đi vay
Điều 27. Theo dõi vay, trả nợ nước ngoài của bên đi vay là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 28. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ
Điều 29. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng đồng Việt Nam
Điều 30. Tài khoản thực hiện khoản vay nước ngoài của bên cho vay mở tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
Mục 2 — RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
Điều 31. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
Điều 32. Chuyển tiền thực hiện khoản vay nước ngoài
Điều 33. Mua ngoại tệ và chuyển tiền trả nợ nước ngoài
Điều 34. Các trường hợp rút vốn, trả nợ không thực hiện qua tài khoản vay, trả nợ nước ngoài
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH BẢO ĐẢM KHOẢN VAY TỰ VAY, TỰ TRẢ
Điều 35. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 36. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm theo hình thức bảo đảm bằng tài sản
Điều 37. Ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm
Điều 38. Khoản nhận nợ giữa bên đi vay và bên bảo đảm
Điều 39. Hoàn trả khoản nhận nợ
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỐI VỚI KHOẢN VAY
Điều 40. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
Điều 41. Chế độ báo cáo đối với bên đi vay
Điều 42. Báo cáo đột xuất
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 43. Trách nhiệm của bên đi vay
Điều 44. Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm
Điều 45. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
Điều 46. Trách nhiệm của Vụ Quản lý ngoại hối
Điều 47. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam
Điều 48. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Điều 49. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 50. Hiệu lực thi hành
Điều 51. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 52. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.