Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 12/2022/TT-NHNN

Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
30/09/2022
Ngày có hiệu lực
15/11/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (8)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (52 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc quản lý ngoại hối đối với các khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
  Điều 5. Sử dụng Trang điện tử để khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay và báo cáo tình hình thực hiện khoản vay tự vay, tự trả
  Điều 6. Thực hiện khoản vay nước ngoài sau khi bên đi vay bị chia, tách, hợp nhất hoặc sáp nhập
  Điều 7. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
Chương II — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TRANG ĐIỆN TỬ
  Điều 8. Trang điện tử
  Điều 9. Xử lý trong trường hợp gặp lỗi kỹ thuật khi sử dụng Trang điện tử
  Điều 10. Tài khoản truy cập
Chương III — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI TỰ VAY, TỰ TRẢ
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY
    Điều 11. Khoản vay phải thực hiện đăng ký
    Điều 12. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
    Điều 13. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký khoản vay
    Điều 14. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 15. Trình tự thực hiện đăng ký khoản vay
    Điều 16. Hồ sơ đăng ký khoản vay
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
    Điều 17. Đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 18. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 19. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay
  Mục 3 — XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
    Điều 20. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 21. Cơ sở thực hiện xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 22. Chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 23. Trường hợp văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay đương nhiên hết hiệu lực
    Điều 24. Xử lý khoản vay nước ngoài khi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi bị chấm dứt hiệu lực do hồ sơ có thông tin gian lận, tài liệu giả mạo
    Điều 25. Sao gửi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay, văn bản chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THỰC HIỆN
  Mục 1 — TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
    Điều 26. Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài của bên đi vay
    Điều 27. Theo dõi vay, trả nợ nước ngoài của bên đi vay là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
    Điều 28. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ
    Điều 29. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng đồng Việt Nam
    Điều 30. Tài khoản thực hiện khoản vay nước ngoài của bên cho vay mở tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
  Mục 2 — RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
    Điều 31. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
    Điều 32. Chuyển tiền thực hiện khoản vay nước ngoài
    Điều 33. Mua ngoại tệ và chuyển tiền trả nợ nước ngoài
    Điều 34. Các trường hợp rút vốn, trả nợ không thực hiện qua tài khoản vay, trả nợ nước ngoài
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH BẢO ĐẢM KHOẢN VAY TỰ VAY, TỰ TRẢ
  Điều 35. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  Điều 36. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm theo hình thức bảo đảm bằng tài sản
  Điều 37. Ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm
  Điều 38. Khoản nhận nợ giữa bên đi vay và bên bảo đảm
  Điều 39. Hoàn trả khoản nhận nợ
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỐI VỚI KHOẢN VAY
  Điều 40. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
  Điều 41. Chế độ báo cáo đối với bên đi vay
  Điều 42. Báo cáo đột xuất
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
  Điều 43. Trách nhiệm của bên đi vay
  Điều 44. Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm
  Điều 45. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
  Điều 46. Trách nhiệm của Vụ Quản lý ngoại hối
  Điều 47. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam
  Điều 48. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
  Điều 49. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 50. Hiệu lực thi hành
  Điều 51. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 52. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.