Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 03/2016/TT-NHNN
Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/02/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 05/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2016/TT-NHNN ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp. (30/06/2017)
- 05/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2016/TT-NHNN ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (15/04/2016)
- 05/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2016/TT-NHNN ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp. (30/06/2017)
- 05/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2016/TT-NHNN ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (15/04/2016)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 12/2022/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (30/09/2022)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 25/2014/TT-NHNN — Hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh (15/09/2014)
- 09/2004/TT-NHNN — Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (21/12/2004)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 219/2013/NĐ-CP — Về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh (26/12/2013)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 219/2013/NĐ-CP — Về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh (26/12/2013)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
Bố cục (51 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý các khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn hình thức khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay và báo cáo tình hình thực hiện khoản vay tự vay tự trả
Chương II — TRANG ĐIỆN TỬ
Điều 6. Trang điện tử
Điều 7. Xử lý trong trường hợp gặp lỗi kỹ thuật khi sử dụng Trang điện tử
Điều 8. Tài khoản truy cập
Chương III — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY
Điều 9. Khoản vay phải thực hiện đăng ký
Điều 10. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
Điều 11. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký khoản vay
Điều 12. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản vay
Điều 14. Hồ sơ đăng ký khoản vay
Mục 2 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
Điều 15. Các trường hợp phải đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 16. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 17. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay
Mục 3 — XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
Điều 18. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 19. Cơ sở thực hiện xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 20. Xử lý hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay trong trường hợp Bên đi vay có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối, quản lý vay, trả nợ nước ngoài
Điều 21. Trường hợp văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay đương nhiên hết hiệu lực
Điều 22. Chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Điều 23. Sao gửi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay; văn bản chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — TẢI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Điều 24. Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài của Bên đi vay không phải là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 25. Theo dõi vay, trả nợ nước ngoài của Bên đi vay là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 26. Nội dung thu, chi trên Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ
Điều 27. Nội dung thu, chi trên Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng đồng Việt Nam
Điều 28. Thay đổi tài khoản vốn vay trả nợ nước ngoài
Điều 29. Thực hiện khoản vay nước ngoài từ nguồn lợi nhuận được chia bằng đồng Việt Nam từ hoạt động đầu tư trực tiếp của Bên cho vay.
Mục 2 — RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
Điều 30. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
Điều 31. Chuyển tiền thực hiện khoản vay nước ngoài
Điều 32. Chuyển tiền thực hiện trả nợ khoản vay nước ngoài trung, dài hạn dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
Điều 33. Mua ngoại tệ và chuyển tiền trả nợ nước ngoài
Điều 34. Các trường hợp rút vốn, trả nợ không thực hiện qua tài khoản vay, trả nợ nước ngoài
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI LIÊN QUAN
Điều 35. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 36. Khoản nhận nợ bắt buộc
Điều 37. Hoàn trả khoản nhận nợ bắt buộc
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
Điều 38. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
Điều 39. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay lựa chọn hình thức trực tuyến
Điều 40. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay lựa chọn hình thức truyền thống
Điều 41. Báo cáo đột xuất
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 42. Trách nhiệm của Bên đi vay
Điều 43. Trách nhiệm của Bên bảo lãnh
Điều 44. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
Điều 45. Trách nhiệm của Vụ Quản lý Ngoại hối
Điều 46. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam
Điều 47. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố nơi Bên đi vay đặt trụ sở chính
Điều 48. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 51. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.