Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 03/2016/TT-NHNN

Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
26/02/2016
Ngày có hiệu lực
15/04/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Sửa đổi, bổ sung (1)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (51 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc quản lý các khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
  Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn hình thức khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay và báo cáo tình hình thực hiện khoản vay tự vay tự trả
Chương II — TRANG ĐIỆN TỬ
  Điều 6. Trang điện tử
  Điều 7. Xử lý trong trường hợp gặp lỗi kỹ thuật khi sử dụng Trang điện tử
  Điều 8. Tài khoản truy cập
Chương III — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY
    Điều 9. Khoản vay phải thực hiện đăng ký
    Điều 10. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
    Điều 11. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký khoản vay
    Điều 12. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản vay
    Điều 14. Hồ sơ đăng ký khoản vay
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
    Điều 15. Các trường hợp phải đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 16. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 17. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay
  Mục 3 — XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
    Điều 18. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 19. Cơ sở thực hiện xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 20. Xử lý hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay trong trường hợp Bên đi vay có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối, quản lý vay, trả nợ nước ngoài
    Điều 21. Trường hợp văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay đương nhiên hết hiệu lực
    Điều 22. Chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
    Điều 23. Sao gửi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay; văn bản chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay
Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
  Mục 1 — TẢI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
    Điều 24. Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài của Bên đi vay không phải là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
    Điều 25. Theo dõi vay, trả nợ nước ngoài của Bên đi vay là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
    Điều 26. Nội dung thu, chi trên Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ
    Điều 27. Nội dung thu, chi trên Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng đồng Việt Nam
    Điều 28. Thay đổi tài khoản vốn vay trả nợ nước ngoài
    Điều 29. Thực hiện khoản vay nước ngoài từ nguồn lợi nhuận được chia bằng đồng Việt Nam từ hoạt động đầu tư trực tiếp của Bên cho vay.
  Mục 2 — RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
    Điều 30. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
    Điều 31. Chuyển tiền thực hiện khoản vay nước ngoài
    Điều 32. Chuyển tiền thực hiện trả nợ khoản vay nước ngoài trung, dài hạn dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
    Điều 33. Mua ngoại tệ và chuyển tiền trả nợ nước ngoài
    Điều 34. Các trường hợp rút vốn, trả nợ không thực hiện qua tài khoản vay, trả nợ nước ngoài
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI LIÊN QUAN
  Điều 35. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  Điều 36. Khoản nhận nợ bắt buộc
  Điều 37. Hoàn trả khoản nhận nợ bắt buộc
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
  Điều 38. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
  Điều 39. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay lựa chọn hình thức trực tuyến
  Điều 40. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay lựa chọn hình thức truyền thống
  Điều 41. Báo cáo đột xuất
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
  Điều 42. Trách nhiệm của Bên đi vay
  Điều 43. Trách nhiệm của Bên bảo lãnh
  Điều 44. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
  Điều 45. Trách nhiệm của Vụ Quản lý Ngoại hối
  Điều 46. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam
  Điều 47. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố nơi Bên đi vay đặt trụ sở chính
  Điều 48. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 49. Hiệu lực thi hành
  Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 51. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.