Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 120/2009/TT-BTC
Hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/06/2009
- Ngày có hiệu lực
- 31/07/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 77/2004/QĐ-BTC — Quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế (28/09/2004)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 24/2009/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế (17/02/2009)
- 154/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan (15/12/2005)
- 149/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu (08/12/2005)
- 45/2005/QH11 — Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (14/06/2005)
- 29/2001/QH10 — Hải quan (29/06/2001)
- 24/2009/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế (17/02/2009)
- 118/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (27/11/2008)
- 154/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan (15/12/2005)
- 149/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu (08/12/2005)
- 42/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan (14/06/2005)
- 45/2005/QH11 — Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (14/06/2005)
- 29/2001/QH10 — Hải quan (29/06/2001)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Điều 3. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế và một số quy định đặc thù Điều 4. Hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế Điều 5. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan Điều 7. Đối tưọng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế Điều 8. Đối tưọng là người chờ xuất cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế Điều 9. Đối tượng là hành khách trên tàu bay xuất cảnh mua hàng miễn thuế trên tàu bay quy định tại khoản 2, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế Điều 10. Đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế Điều 11. Đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi về thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế Điều 12. Đối tượng là thuyền viên làm việc trên tàu biển vận tải quốc tế quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 3, Điều 6 Quy chế Điều 13. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam Điều 14. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam Điều 15. Đối với hàng hóa tái xuất Điều 16. Đối với hàng hóa được đưa vào bán ở thị trường nội địa Điều 17. Hồ sơ thanh khoản Điều 19. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.