Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 13/2017/NQ-HĐND
Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/07/2017
- Ngày có hiệu lực
- 31/07/2017
- Hết hiệu lực
- 24/12/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 35/2020/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành (14/07/2020)
- 35/2020/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành (14/07/2020)
- 46/2017/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (11/12/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 81/2021/NQ-HĐND — Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (14/12/2021)
- 61/2019/NQ-HĐND — Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành (10/12/2019)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 38/2012/NQ-HĐND — Về quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của hội đồng nhân dân các cấp (13/12/2012)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 1206/2016/NQ-UBTVQH13 — Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân (13/05/2016)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Hiệu lực thi hành Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc chung Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Chi cho công tác thẩm tra các báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết... trình kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 4. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc Hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức Điều 5. Chi cho công tác giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; khảo sát của Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 6. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 7. Chi công tác xã hội Điều 8. Chế độ chi hỗ trợ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 9. Chi bồi dưỡng cho đại biểu tham dự và người phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân, Hội nghị tổng kết nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân tỉnh, các Hội nghị do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức (theo thực tế) Điều 10. Một số chế độ chi khác Điều 11. Mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã: Mức chi cấp huyện bằng 70% cấp tỉnh; cấp xã bằng 50% cấp tỉnh.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.